- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trần Nhật L-Nguyễn Thị Ý L1"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
| T A ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M CÀY C | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| T NH B N T Số: 94/2024/QĐST-HNGĐ. | M Cày B c, ngày 28 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
C NG NH N THU N TÌNH Y H N
VÀ SỰ TH A THU N CỦA CÁC ĐƯ NG SỰ
T A ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M CÀY C TỈNH ẾN T E Căn cứ vào các điều 149, 212, 213, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 252/2024/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng 8 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Ng i yêu c u gi i quy t vi c dân s : 1. Anh T n Nhật L, Sinh năm 1992; Nơi cư trú: p T, xã P, huyện B, t nh Bến Tre. 2/ Chị Nguy n Th L1, Sinh năm: 1991; Nơi cư trú: N, xã T, huyện B, t nh Bến Tre.
NH N ĐỊNH CỦA T A ÁN
Anh Trần Nhật L và chị Nguyễn Thị L1 cùng có đơn đề nghị giải quyết v ng m t và đã thỏa thuận được với nhau về quan hệ hôn nhân, về con chung, về tài sản, về nợ. Sự thỏa thuận của anh L và chị L1 là hoàn toàn tự nguyện, không vị phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức, xã hội và phù hợp với quy định tại Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.1 Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Nhật L và chị Nguyễn Thị L1 thuận tình ly hôn, không yêu cầu cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn. 1.2 Về con chung: không có nên không xem xét giải quyết 1.3 Về tài sản chung: Anh Trần Nhật L và chị Nguyễn Thị L1 khai không có nên không xem xét. 1.4 Về nợ chung: Anh Trần Nhật L và chị Nguyễn Thị L1 khai không có nên không xem xét. 2. Về lệ phí sơ thẩm: Anh Trần Nhật L và chị Nguyễn Thị liên đới chịu 300.000VNĐ (ba trăm ngàn đồng tiền lệ phí sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm mà anh L và chị L1 đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0002942 ngày 20/8/2014 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày B c, t nh Bến Tre. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. N i nh n
| - Anh Trần Nhật L 01 bản ; - Chị Nguyễn Thị L1 01 bản ; - UBND xã Tân hú Tây 01 bản ; - VKSND huyện Mỏ Cày B c 01 bản ; - Chi cục T.H.A.D.S huyện Mỏ Cày B c 01 bản ; - hòng KTNV và T.H.A-TAND t nh Bến Tre 01 bản ; - Lưu: Hồ sơ, Vp, Bp 03 bản . | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguy n Th H ng Di |