- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị L xin ly hôn anh Kh"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 94/2020/QĐST-HNGĐ | Hà Trung, ngày 10 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁ
C ĐƯƠ
NG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA Với Hội đồng xét xử s
ơ th ẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phi ên tòa: Ông Hoàng Ngọc Tuấn Các Hội thẩm nhân dân: Ông Trần Ngọc Châu và ông Lê Văn Ký Căn cứ v ào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật
tố tụng dân sự
; Căn cứ v ào Điều 55; Điều 81; Điều 82 v à Điều 83 của Luật hôn nhân v à gia đình; Căn cứ khoản 7 Điều 26;
điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ư ờng vụ Quốc Hội quy định vể án phí, lệ phí T òa án. Căn cứ v ào hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số
131/2020/TLST-HNGĐ ngày 31 tháng 7 năm 2020.
XÉT THẤY :
Tại phi ên tòa các đương s ự thoả thuận với nhau v ề việc giải quyết vụ án v
à thỏa thuận của các đ
ương s ự là tự nguyện , không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức x ã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đ
ương s ự :
- Nguyên đơn : Chị L ê Thị L - Sinh năm 1974 Địa chỉ: Thôn T, xã Y, huyện H , tỉnh Thanh Hóa.
- Bị đơn : Anh Lê Ngọc Kh - Sinh năm 1973 Địa chỉ: Thôn T, xã Y, huyện H , tỉnh Thanh Hóa. 2. Sự thoả thuận của các
đươ ng sự cụ thể nh
ư sau:
- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận t
ình ly hôn giữa chị L ê Thị L và anh Lê Ngọc Kh.
- Về con: Chị L ê Thị L và anh Lê Ngọc Kh có 02 con chung là: + Lê Trung K - Sinh ngày 14 tháng 4 năm 2003; + Lê Trung Th - Sinh ngày 29 tháng 10 năm 2010. Giao cháu Lê Trung K cho anh Lê Ngọc Kh trực tiếp nuôi d ư ỡng. Giao cháu Lê Trung Th cho chị L ê Thị L trực tiếp nuôi d ư ỡng. Chị Lê Thị L và anh Lê Ngọc Kh không phải cấp d ư ỡng nuôi con chung cùng nhau. Chị L, anh Kh có quyền th ăm nom, chăm sóc con chung không ai đư ợc cản trở.
- Về t ài sản : Chị L và anh Kh không đề nghị To à án giải quyết.
đ
- Về án phí: Chị L ê Thị L phải chịu 300.000 tiền án phí dân sự s ơ th ẩm ,
đ nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng án phí
chị đã nộp 300.000 theo biên lai thu tiền số 000 9177 ngày 30/7/2020 của Chi cục thi h ành án dân sự huyện H à Trung. Chị L đã nộp đủ. 3. Quyết định n ày có hiệ u lực pháp luật ngay sa u khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h
ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận thi h ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị cư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các Điều 6, 7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h
ành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h
ành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Thanh Hóa; - VKSND huyện H à Trung; - Thi hành án dân sự; - UBND xã Yến S ơn (Ghi sổ hộ tịch) - Các đương s ự; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ S Ơ TH ẨM Thẩm phán - Chủ toạ phi ên toà Hoàng Ngọc Tuấn |