- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng A với ông Trần Phạm T"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M C Y NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 92/2019/QĐST-DS | M Cày Nam, ngày 08 tháng 7 năm 2019. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 28 tháng 6 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 139/2019/TLST-DS ngày 17 tháng 4 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
1.1) Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A, trụ s ch nh: Tòa nhà B, C, phường D, quận E, Thành phố Hà Nội.
Ng i đ i di n theo y uy n c a nguyên đơn: Ông Nguy n Duy P - Sinh năm: 1987, đ a chỉ: p E, xã G, huyện H, tỉnh Bến Tre văn bản ủy quyền số: 218/2019/GUQ, ngày 26/4/2019).
1.2) Bị đơn: Ông Tr n hạm T - Sinh năm: 1965; đ a chỉ: p I, xã K, huyện L, tỉnh Bến Tre.
2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1) Ông Tr n Phạm T có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A số nợ gốc là: 129.860.000đ một trăm hai mươi ch n triệu tám trăm sáu mươi ngàn đ ng và tiền lãi t nh đến ngày 28/6/2019 là 16.187.000đ mười sáu triệu một trăm tám mươi bảy ngàn đ ng).
2.2) ể từ ngày 29 tháng 6 năm 2019 cho đến khi trả hết nợ, ông Tr n Phạm T có nghĩa vụ trả tiền lãi trên nợ gốc chưa trả theo mức lãi suất nợ quá hạn được thỏa thuận tại Hợp đ ng t n dụng số: 14/08116/04/840 ngày 08/11/2016 giữa Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A với ông Tr n Phạm T.
2.3) Về án ph dân sự sơ thẩm:
2.3.1. Ông Tr n Phạm T nhận ch u 3.651.000đ (ba triệu sáu trăm năm mươi mốt ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ thẩm.
2.3.2. Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A không phải ch u án ph dân sự sơ thẩm; hoàn trả lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A số tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm đã nộp là 3.537.000đ (ba triệu năm trăm ba mươi bảy ngàn đ ng) theo Biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0002419 ngày 11/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện L, tỉnh Bến Tre.
3/ Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4/ Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - V SND huyện Mỏ Cày Nam; - Chi cục T.H.A dân sự huyện L; - Phòng TNV và T.H.A-TAND tỉnh Bến Tre; - Lưu: H sơ vụ án, Vp, Bp. | THẨM HÁN Đã ký Nguy n Văn Nguyên |