- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hiền - Bé"
- Tòa quyết gì? C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa anh Lê Văn H và chị Lê Thị B.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật H n nh n v ia ình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 – VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 90/2025/QĐST-HNGĐ | Vĩnh Long, ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ n h n nh n v ia nh thụ lý số: 108/2025/TLST-HNGĐ n y 01 tháng 8 năm 2025, iữa:
- Nguyên đơn: Anh Lê Văn H, sinh năm 1985; Địa chỉ: ấp B, xã B, tỉnh Vĩnh Lon (xã V, huyện B, tỉnh Bến Tre cũ).
- Bị đơn: Chị Lê Thị B, sinh năm 1989; Địa chỉ: ấp B, xã B, tỉnh Vĩnh Lon (xã V, huyện B, tỉnh Bến Tre cũ).
Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ v o Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n nh n v ia ình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 8 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận t nh ly h n v thoả thuận của c c ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 8 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, kh n tr i ạo ức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 n y, kể từ n y lập biên bản hi nhận sự tự n uyện ly h n v ho iải th nh, kh n có ươn sự n o thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa anh Lê Văn H và chị Lê Thị B.
2. Công nhận sự thỏa thuận giữa c c ươn sự:
- Về h n nh n: C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa anh Lê Văn H và chị Lê Thị B. Quan hệ h n nh n theo iấy chứn nhận kết h n số 33, quyển số 01, n y 27/4/2009 của Ủy ban nhân dân xã V, huyện B, tỉnh Bến Tre (nay l xã B, tỉnh Vĩnh Lon ) chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.
- Về con chun : Anh Lê Văn H có quyền trực tiếp nu i dưỡn ch u Lê Thị Huyền T, sinh ngày 17/9/2007 và cháu Lê Thị Huyền T1, sinh ngày 16/9/2012 (tại biên bản lấy ý kiến n y 13/8/2025 của Tòa n, ch u T, cháu T1 ều có n uyện vọn sốn với cha). Ghi nhận sự tự n uyện của anh H kh n yêu cầu chị B cấp dưỡn nu i con.
Chị Lê Thị B có quyền thăm nom con chun kh n ai ược quyền n ăn cản. Khi có nhu cầu, v lợi ích của con, hai bên có quyền yêu cầu thay ổi n ười trực tiếp nu i con v mức cấp dưỡn nu i con chun .
- Về t i sản chung: Không có.
- Về nợ chun : Kh n có.
- Về n phí h n nh n ia ình sơ thẩm do hòa iải th nh nên iảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi n n ồn ), anh Lê Văn H tự n uyện chịu v ược khấu trừ vào số tiền tạm ứn n phí ã nộp l 300.000 (ba trăm n n ồng) theo biên lai thu tiền tạm ứn n phí, lệ phí To n số 0001250 n ày 31 tháng 7 năm 2025 của Thi h nh n d n sự tỉnh Vĩnh Lon . Sau khi khấu trừ, anh H còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi n n ồn ).
Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi h nh n theo quy ịnh tại c c iều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh n ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n ay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Vĩnh Long; - VKSND khu vực 8; - THADS tỉnh Vĩnh Long; - UBND xã B; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Chí Vũ |