- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "CNTT"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Bà Trần Thị H, sinh năm: 1959 Địa chỉ: Số A, tổ B, T, xã H, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng * Bị đơn: Ông Đỗ Quốc Thành T, sinh năm: 1977 Địa chỉ: Số C, thôn D, xã H, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| HUYỆN Đ TỈNH LÂM ĐỒNG ___________________ Số: 90/2024/QĐST-DS | Đ, ngày 27 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự. Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 19 tháng 8 năm 2024 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 258/2024/TLST- DS ngày 11 tháng 6 năm 2024
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Bà Trần Thị H, sinh năm: 1959 Địa chỉ: Số A, tổ B, T, xã H, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng * Bị đơn: Ông Đỗ Quốc Thành T, sinh năm: 1977 Địa chỉ: Số C, thôn D, xã H, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng. 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về trách nhiệm trả nợ: Ông Đỗ Quốc Thành T phải trả cho bà Trần Thị H số tiền 132.647.000 đồng (Một trăm ba mươi hai triệu, sáu trăm bốn mươi bảy nghìn đồng) Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành án còn phải trả số tiền lãi, tương ứng với thời gian và số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy định khoản 2 Điều 357 của Bộ luật Dân sự năm 2015. 2.2. Về án phí: Ông Đỗ Quốc Thành T phải nộp số tiền 3.316.175 đồng được làm tròn 3.316.000 đồng (Ba triệu, ba trăm mười sáu nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm vụ án. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Lâm Đồng; - VKSND huyện Đ; - CCTHADS huyện Đ; - Các đương sự; - Lưu HSVA. | THẨM PHÁN Lê Hồng Chiến |