- Tranh chấp gì? Tranh chấp về xây dựng — án kinh doanh thương mại — "Công ty TQ - Công ty HB"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 9/2025/QĐST-KDTM | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 07 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 16 tháng 7 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 22/TLST- KDTM ngày 17 tháng 01 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Công ty TQ Trụ sở: Số 53 Đường số N, phường A, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là 53 Đường số N, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh) Người đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Văn H (theo Văn bản ủy quyền số 090525/TQ-HB/06 ngày 09/5/2025)
- Bị đơn: Công ty HB; Trụ sở: Số 235 đường V, Phường V, Quận C, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là 235 đường V, Phường X, Thành phố Hồ Chí Minh) Người đại diện theo ủy quyền: Bà Phạm Thị Quỳnh A (Theo giấy ủy quyền số 04.04.B/2025/HBC-PC ngày 04/4/2025) 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Công ty HB còn nợ Công ty TQ số tiền 523.592.240 đồng tại các Hợp đồng thi công: Hợp đồng số 111001/LP/CHONGTHAM/TAMQUAN ngày 14/10/2011; Hợp đồng số 110913/VILLA BOX/CHONGTHAM/TAMQUAN ngày 01/9/2011; Hợp đồng số 110401/PM/CT/TQ-A ngày 04/4/2011; Hợp đồng số 02/HBC-TQC/PHUMY/2011 ngày 30/12/2011; Hợp đồng số 10-055/HB-TQC/TP-2011 ngày 20/01/2011; IMQ240725.TL.QDBA.426 Hợp đồng số 110713/HBC-TQC/ĐPQ.5/2013 ngày 11/7/2013; Hợp đồng số 01/HBC-TQ/ACC/2011 ngày 27/07/2011, hợp đồng số 01/HBC-TQC/SAC/2012 ngày 30/5/2012; Hợp đồng số 120305/HOANMY/CHONGTHAM/TAMQUAN ngày 30/3/2012; Hợp đồng số 01/HBC-TQC/SGGP/2012 ngày 17/7/2012, hợp đồng số 01/HBC-TQC/SGRG/2012 ngày 10/4/2012; Hợp đồng số 01/HOABINH -TAMQUAN/2013/CHONGTHAMTANGHAM ngày 23/11/2012; Hợp đồng số 01/HBC-TQC/CT/KLMN/2013 ngày 15/01/2013; Hợp đồng số 0406/CT/HBC-TQ/PEGASUS/TP-13 ngày 04/6/2013; Hợp đồng số 2608/CT/HBC-TQ/FORMOSA KLMN/2014 ngày 26/8/2014; Hợp đồng số 2811/HBC-TQC/VIETINBANK N02-T2/2014 ngày 28/11/2014; Hợp đồng số 14/TQ/C14B/2014 ngày 11/3/2014; Hợp đồng số 140803/PALAIDELOUIS/CHONGTHAM/TAMQUAN ngày 27/11/2014; Hợp đồng số 1106/TQ/ĐQM-GĐ2/2015 ngày 11/6/2015; Hợp đồng số 15-0204/CTN/HBC-TQC ngày 02/4/2015; Hợp đồng số 02/TQ/HBI-KNV/2015 ngày 05/12/2015; Hợp đồng số 06/TQ/HAIDANG CITY/2015 ngày 18/11/2015; Hợp đồng số 02/TQ/ETC/2016 ngày 06/6/2016. 2.2. Công ty HB có nghĩa vụ thanh toán số tiền 523.592.240 đồng cho Công ty TQ làm 02 đợt. Đợt 1 vào ngày 30/8/2025 thanh toán số tiền 250.000.000 đồng. Đợt 02 vào ngày 30/9/2025 thanh toán số tiền 273.592.240 đồng. 2.3. Nếu Công ty HB không thanh toán hoặc thanh toán không đủ theo thỏa thuận nêu trên thì Công ty HB phải chịu tiền lãi chậm trả theo mức lãi suất quá hạn trung bình trên thị trường tại thời điểm thanh toán trên số nợ chưa thanh toán kể từ ngày chậm thanh toán. 2.4. Công ty HB chịu án phí sơ thẩm là 12.471.844 đồng. Hoàn lại cho Công ty TQ số tiền tạm ứng án phí đã nộp 33.374.665 theo biên lai thu tiền số 0059536 ngày 20/01/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa IMQ240725.TL.QDBA.426 thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND Tp.HCM; - VKSND Q.3; - Chi cục THADS Q.3; - Lưu: VP; Hồ sơ (Dung). IMQ240725.TL.QDBA.426 | THẨM PHÁN Bùi Duy |