vanban.org

Quyết định 89/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G có 03 con chung tên: Lê Văn Gia Huy, sinh ngày 08/8/2013; Lê Văn Gia h , sinh ngày 17/5/2016 và Lê Văn Gia hát, sinh ngày 04/5/2020. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐỨC CƠ
TỈNH G

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 89/2024/QĐST-HNGĐĐức Cơ, ngày 03 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 159/2024/TLST-HNGĐ ngày 07/10/2024 về “Tranh chấp ly hôn, nuôi con chung" giữa:

- Nguyên đơn: Ch Tr n Th Thanh X, sinh năm 1988; đ a ch : Thôn im Th ch,

Ngh a Hà, thành phố Q, t nh Q

- B đơn: Anh Lê Văn G, sinh năm 1984; đ a ch : Thôn Thanh Tân, Ia rêl, huyện Đức Cơ, t nh G.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 11 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 11 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức hội;

Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó;

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G có 03 con chung tên: Lê Văn Gia Huy, sinh ngày 08/8/2013; Lê Văn Gia h , sinh ngày 17/5/2016 và Lê Văn Gia hát, sinh ngày 04/5/2020.

Ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G thỏa thuận và theo nguyện v ng của cháu Lê Văn Gia Huy và Lê Văn Gia h . Giao cháu Lê Văn Gia hát, sinh ngày 04/5/2020 cho ch X, giao cháu Lê Văn Gia Huy, sinh ngày 08/8/2013 và Lê Văn Gia h , sinh ngày 17/5/2016 cho anh G. Ch X và anh G có ngh a vụ trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng các cháu cho đến khi các cháu thành niên hoặc đ thành niên mà mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

Ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G thỏa thuận, ch X và anh G không ai phải cấp dưỡng nuôi con.

Người không trực tiếp nuôi con có ngh a vụ tôn tr ng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.

Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không được cản trở.

Người không trực tiếp nuôi con l m dụng quyền thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng ấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục nuôi dưỡng con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu c u Tòa án h n chế quyền thăm nom con của người đó.

Trong trường hợp có yêu c u của cha mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy đ nh của pháp luật, Tòa án có thể quyết đ nh thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc thay đổi mức cấp dưỡng.

- Về tài sản chung, nợ chung: Ch Tr n Th Thanh X và anh Lê Văn G đều không yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Án phí thuận tình ly hôn là: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), ch X và anh G mỗi người phải ch u 75.000 đồng. Ch X tự nguyện ch u toàn bộ án phí ly hôn để sung vào công quỹ nhà nước, được khấu trừ vào số tiền t m ứng án phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) mà ch X đ nộp theo biên lai thu tiền t m ứng án phí số 0007875 ngày 07/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đức Cơ, t nh G. Hoàn trả l i cho ch X 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí còn thừa.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.

Trường hợp Quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ