vanban.org

Quyết định 87 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vay"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 87/2023/QĐST-DS

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự; Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 10 tháng 11 năm 2023 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 296/2023/TLST – DS ngày 01 th ng 11 năm 2023 về vi c “Tranh chấp về hợp đồng va tài s n”.

X T TH Y:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không tr i đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự: N ên đơn: Bà L, sinh năm 1954

đơn: Bà A, sinh năm 1980 Cùng địa chỉ: Thôn C, xã H, hu n HBắc, tỉnh Bình Thuận. 2. Sự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau: Bà A có ph i tr s tiền 490.000.000 đồng cho à L. Kể từ ngà có đơn u cầu thi hành n của người được thi hành n cho đến khi thi hành n xong, n ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi suất qu định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có qu định kh c. Về n phí: Bà A ph i chịu 11.800.000 đồng n phí dân sự sơ thẩm. Bà L không ph i chịu n phí dân sự sơ thẩm. 3. Qu ết định nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ