vanban.org

Quyết định 87/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum Tuyên án 17/10/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: -Nguyên đơn: Ông Trương Hoài C, sinh năm 1952 ; Địa chỉ: Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

VKSND tp Kon Tum; TAND tỉnh Kon Tum; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: -Nguyên đơn: Ông Trương Hoài C, sinh năm 1952 ; Địa chỉ: Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
  • Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 14 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 15 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ KON TUM
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 87/2019/QĐST-DSTp. Kon Tum, ngày 17 tháng 10 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KON TUM-TỈNH KON TUM

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Phạm Thị Thúy . Các Hội thẩm nhân dân: Ông A Hậu và ông A BRưk. Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 169/2019/TLST-DS ngày 10/7/2019,

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: -Nguyên đơn: Ông Trương Hoài C, sinh năm 1952 ; Địa chỉ: Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Bị đơn: Bà Nguyễn Thị H, sinh năm 1945 và anh Nguyễn Quốc T, sinh năm 1985; Cùng địa chỉ: Nguyễn Huy Lung, thôn KonTum Kơpơng, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Bà Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Quốc T liên đới trả cho ông Trương Hoài C số tiền 69.660.000 đồng (Sáu mươi chín triệu, sáu trăm sáu mươi nghìn đồng), trong đó tiền gốc là 60.000.000 đồng, tiền lãi tính từ ngày 16/8/2017 đến ngày 16/7/2019 là 60.000.000 đồng x 0,7%/ tháng x 23 tháng = 9.660.000 đồng. Thời gian trả tiền như sau: Ngày 17/11/2019 trả 23.000.000 đồng. Ngày 17/12/2019 trả 23.000.000 đồng. Ngày 17/01/2020 trả 23.660.000 đồng. Ông Trương Hoài C trả cho bà Nguyễn Thị H giấy chứng minh nhân dân mang tên Nguyễn Thị H, số 233198361 Công an tỉnh Kon Tum cấp ngày 14/01/2014. Căn cứ Điều 357 Bộ luật dân sự 2015, Kể từ ngày các bên đương sự thỏa thuận và ông Trương Hoài C có đơn yêu cầu thi hành án đối với số tiền trên mà bà Nguyễn Thị H và anh Nguyễn Quốc T chậm trả tiền thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015. -Về án phí dân sự sơ thẩm: Căn cứ Điều 147 của Bộ Luật tố tụng dân sự và Điều 6; điểm đ khoản 1 Điều 12; Điều 14; khoản 6 Điều 15; Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án. +Miễn 1.741.500 đồng (Một triệu, bảy trăm bốn mươi mốt nghìn, năm trăm đồng) án phí cho bà Nguyễn Thị H. +Anh Nguyễn Quốc T chịu 1.741.500 đồng (Một triệu, bảy trăm bốn mươi mốt nghìn, năm trăm đồng) án phí. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ