- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Lâm Văn U---------Lâm Thị Ngọc T"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH Số:852/2020/QĐST-DS QUYẾT!ĐỊNH!! |
ĐÌNH!CHỈ!GIẢI!QUYẾT!VỤ!ÁN!DÂN!SỰ
Căn cứ Điều 48; Điều 217; Điều 218; Điều 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm; Xét thấy: Ngày 24/6/2020, nguyên đơn ông Lâm Văn U nộp đơn rút đơn khởi kiện (về việc phân chia di sản thừa kế) theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự.
QUYẾT!ĐỊNH:!
I. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 284/2015/TLST-DS ngày 25 tháng 8 năm 2015, về việc “Tranh chấp về thừa kế tài sản” giữa: Nguyên"đơn: Ông Lâm Văn U, sinh năm 1954 Địa chỉ: 76/47/24 PTH, Phường B, quận PN, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Hồng Y, sinh năm 1980 Địa chỉ: 522 Lầu M, ĐBP, Phường MM, Quận M, Thành phố Hồ Chí Minh. Bị"đơn: 1. Bà Lâm Thị Ngọc T, sinh năm 1971 Địa chỉ: 173/3 Khu phố M, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Ông Nguyễn Văn T1, sinh năm 1968 (chết năm 2018) Địa chỉ: 349/5/3 TNV, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. Kế thừa quyền, nghĩa vụ theo tố tụng của ông T1: 2.1. Bà Phan Ngọc H, sinh năm 1968 2.2. Nguyễn Thị Tâm T2 2.3. Nguyễn Hòa T3 Cùng địa chỉ: 349/5/3 TNV, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Bà Lâm Thị S, sinh năm: 1942 Địa chỉ: 132/3 Khu phố M, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. Người"có"quyền"lợi,"nghĩa"vụ"liên"quan:" 1. Ông Nguyễn Văn Mẫn N, sinh năm 1962 2. Ông Nguyễn Văn Mẫn T4, sinh năm 1959 3. Bà Nguyễn Thị Ánh H, sinh năm 1964 4. Ông Nguyễn Văn T5, sinh năm 1968 Cùng địa chỉ: 349/5/3 TNV, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 5. Bà Lê Thị Ánh H1, sinh năm 1955 6. Ông Nguyễn Thái S1, sinh năm 1977 7. Bà Nguyễn Ánh T6, sinh năm 1981 8. Ông Nguyễn Thế B, sinh năm 1990 Cùng địa chỉ: 349/5/1 TNV, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 9. Bà Tạ Thị K, sinh năm 1935 (chết ngày 12/12/2017) 10. Ông Lâm Văn H2, sinh năm 1961 11. Ông Lâm Văn N1, sinh năm 1964 12. Ông Lâm Văn Đ, sinh năm 1967 13. Ông Lâm Văn X, sinh năm 1970 14. Ông Lâm Văn V, sinh năm 1972 Cùng địa chỉ: 117/5 PTH, Phường B, quận PN, Thành phố Hồ Chí Minh. Người"đại"diện"theo"ủy"quyền"của"ông"H2,"ông"N1,"ông"Đ,"ông"X,"ông"V: Bà Trần Phan Hoài P, sinh năm 1991 Địa chỉ: 6B Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. 15. Bà Lê Thị H3, sinh năm 1938 16. Ông Lâm Văn T7, sinh năm 1963 17. Ông Lâm Chí T8, sinh năm 1970 18. Ông Lâm Chí T9, sinh năm 1972 19. Bà Lâm Thị Hồng T10, sinh năm 1980 20. Bà Lâm Thị Mỹ T11, sinh năm 1983 21. Ông Lâm Thành P1, sinh năm 1985 22. Ông Lâm Sơn H3, sinh năm 1974 Cùng địa chỉ: 511/29 TC, Phường MB, quận TB, Thành phố Hồ Chí Minh. 23. Bà Lâm Thị L, sinh năm 1961 Địa chỉ: 179/14 BĐ, Phường ML, quận BT, Thành phố Hồ Chí Minh. 24. Bà Lâm Thị P3, sinh năm 1977 Địa chỉ: 6/46 TVO, phường TSN, quận TP, Thành phố Hồ Chí Minh. 25. Ông Lâm Chí D, sinh năm 1967 Địa chỉ: 2/5 NVQ, phường ĐHT, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 26. Ông Lâm Sơn H4, sinh năm 1966 Địa chỉ: 1061E Indigo DrChandler AZ 85249, USA (địa chỉ không chính xác hoặc không còn ở địa chỉ này nên Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ không thực hiện được ủy thác tư pháp). 27. Bà Huỳnh Thị Xuân M, sinh năm 1947 Địa chỉ: 70/3 Khu phố b, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 28. Ông Lâm Văn D1, sinh năm 1969 29. Bà Lâm Thị Ngọc P2, sinh năm 1978 Cùng địa chỉ: 70/3 Khu phố B, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 30. Bà Lâm Thị Ngọc V, sinh năm 1976 Địa chỉ: 38C Khu phố H, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. 31. Ông Lâm Văn T12, sinh năm 1973 Địa chỉ: 41/3 Khu phố M, phường TX, Quận MH, Thành phố Hồ Chí Minh. II. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự: 1. Đương sự được quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án dân sự theo quy định của pháp luật. 2. Phí, chi phí ủy thác tư pháp: Ông Lâm Văn U chịu 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng), được trừ vào số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng) do ông Lâm Văn U có đại diện ủy quyền là Nguyễn Thị Ngọc Y nộp theo biên lai thu tiền phí, lệ phí (phí ủy thác tư pháp) số 0000843 ngày 20/01/2016 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh (đã nộp đủ phí và chi phí ủy thác tư pháp). 3.Án phí dân sự sơ thẩm: Hoàn trả cho ông Lâm Văn U số tiền 10.000.000đ (mười triệu đồng) do ông Lâm Văn U nộp theo biên lai thu tiền số 09104 ngày 18/8/2015 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. III. Các đương sö ï có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND TPHCM; - TAND Tối cao; - TAND Cấp cao tại TPHCM; - Cục THA dân sự TPHCM; - Lưu Văn phòng, hồ sơ vụ án. | THẨM!PHÁN Lê!Ngọc!Tường |