- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHỤNG HIỆP TỈNH HẬU GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 84/2019/QĐST-DS | Phụng Hiệp, ngày 08 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 28 tháng 6 năm 2019, về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 92/2019/TLST-DS ngày 06 tháng 5 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Tr nh Th Thanh
Đ a ch : ấp M, th trấn C, huyện P, t nh H;
Đ i diện h p pháp: Đ ng Công P; đ a ch : Số 10/4 đường P, phường , th xã , t nh H; là người được nguyên đơn ủy quyền tham gia tố tụng theo văn bản ngày 26 tháng 4 năm 2019.
- Bị đơn: guy n ăn M
Đ a ch : ấp M, th trấn C, huyện P, t nh H.
- Người c uy n l i, ngh a vụ liên uan: ê Kim T
Đ a ch : ấp M, th trấn C, huyện P, t nh H.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
ng guy n ăn M và bà ê Kim T có nghĩa vụ trả cho bà Tr nh Th Thanh L số tiền là 53.500.000đ (năm mươi ba triệu năm trăm ngh n đồng).
ề án phí: ng guy n ăn M và bà ê Kim T phải nộp 1.337.500đ (một triệu ba trăm ba mươi bảy ngh n năm trăm đồng) án phí dân sự sơ th m. Bà Tr nh Th Thanh được nhận lại 1.325.000đ (một triệu ba trăm hai mươi lăm ngh n đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số 0020708 ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phụng Hiệp, t nh Hậu Giang.
Kể từ ngày bản án, quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) ho c kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TA D t nh Hậu Giang; - VKS D huyện Phụng Hiệp; - Chi cục THADS huyện Phụng Hiệp; - ưu VT, hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Hồ Hữu Thắng |