- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Đoàn Hữu N - Vương Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đoàn Hữu N à chị
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KIM THÀNH TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 84/2018/QĐST-HNGĐ | Kim Thành, ngày 14 tháng 5 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 101/2018/TLST-HNGĐ ngày 02
tháng 5 năm 2018, giữa:
Nguyên đơn: Anh Đoàn Hữu N, sinh năm 1984; ĐKHKTT và cư trú: Xóm
4, thôn L, xã C, huyện K, t nh H i ương và bị đơn: Chị Vương Thị T, sinh năm
1986; ĐKHKTT và cư trú: Xóm 4, thôn L, xã C, huyện K, t nh H i ương .
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 58, 81,82,83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày
04 tháng 5 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong
biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 04 tháng 5 năm
2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đoàn Hữu N à chị
Vương Thị T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: vợ chồng thỏa thuận giao con Đoàn Vương B o V, sinh
ngày 20/10/2009 và Đoàn Vương B o C, sinh ngày 22/9/2014 cho anh Đoàn
Hữu N trực tiếp nuôi dưỡng, chị Vương Thị T cấp dưỡng nuôi 02 con cho anh N
là 3.000.000đ (ba triệu đồng)/tháng (mỗi con là 1.500.000đ/tháng), kể từ tháng
05/2018 đến khi mỗi con chung đủ 18 tuổi.
Không ai được ngăn c n quyền thăm nom, gặp gỡ con chung.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án kho n tiền
trên mà người bị thi hành án không thi hành thì ph i chịu lãi suất theo quy định tại Điều 468 BL S năm 2015.
- Về tài s n chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu T a án gi i
quyết.
- Về án phí: Anh Đoàn Hữu N tự nguyện chịu c 150.000đ án phí ly hôn
sơ th m và tự nguyện chịu thay chị Vương Thị T 150.000đ án phí cấp dưỡng nuôi con, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh N đã nộp tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Kim Thành là 300.000 đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số AA/2016/0000811 ngày 02/5/2018. Anh N đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban
hành à không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án quyền, yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân huyện Kim Thành; - Chi cục THA S huyện Kim Thành; - UBND xã C, huyện K, t nh H i ương; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Bùi Thế Hưng |