- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| : 83/2018/QĐ T-DS |
UY T Đ NH
C NG NHẬN
TH A THUẬN CỦA C C Đ NG
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 13 th ng 11 năm 2018 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 169/2018/TLST-DS ngày 12 tháng 10 năm 2018 về vi c Tranh ch p về hợp đ ng va tài s n .
X T TH Y:
Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
UY T Đ NH:
1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
Nguyên đơn: Qu t n dụng nhân dân C;
Trụ s ch nh: Thôn F, xã T, hu n H, t nh B nh Thuận.
Ng i đại di n heo ph p luậ : ng Ngu n ăn ; Chức vụ: Chủ t ch ội đ ng qu n tr ;
Ng i đại di n heo y quy n: ng hạm ăn M; Chức vụ: i m đ c.
B đơn: 1. ng Ngu n ăn , sinh năm 1978;
2. Bà Ngu n Th , sinh năm 1981.
C ng đ a ch : Thôn , xã C, hu n , t nh B nh Thuận.
2. ự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
ng Ngu n ăn và à Ngu n Th đ ng ý tr cho Qu t n dụng nhân dân C s tiền g c là 180.000.000 đ ng Một trăm t m mươi tri u đ ng , tiền lãi ph t sinh t nh đến hết ngà 01/10/2018 là 41.220.000 đ ng B n mươi m t tri u hai trăm hai mươi ngh n đ ng . Tổng cộng g c và lãi là 221.220.000 đ ng ai trăm hai mươi m t tri u hai trăm hai mươi ngh n đ ng c ng lãi ph t sinh kể từ ngà 02/10/2018 theo Hợp đ ng t n dụng s 16 /474/ ĐTD ngà 26/5/2016 đến khi hai n thanh to n xong nợ.
ể từ ngà tiếp theo của ngà gi i qu ết sơ th m kh ch hàng va c n ph i tiếp tục ch u kho n tiền lãi qu hạn của s tiền nợ g c chưa thanh to n, theo mức lãi su t mà c c n th a thuận trong hợp đ ng cho đến khi thanh to n xong kho n nợ g c nà . Trường hợp trong hợp đ ng t n dụng, c c n có th a thuận về vi c điều ch nh lãi su t cho va theo từng thời k của Ngân hàng cho va th lãi su t mà kh ch hàng va ph i tiếp tục thanh to n cho Ngân hàng cho va theo qu ết đ nh của T a n c ng s được điều ch nh cho ph hợp với sự điều ch nh lãi su t của Ngân hàng cho va .
Trường hợp ông Ngu n ăn và à Ngu n Th không tr được nợ th ông, à đ ng ý ph t mãi tài s n thế ch p g m di n t ch đ t 9.626 m2 t a lạc tại thôn A, xã C, hu n , t nh B nh Thuận theo ợp đ ng thế ch p qu ền s dụng đ t và tài s n g n liền với đ t s 137-2016/ ĐTC ngà 25/5/2016 đã được công chứng ngà 25/5/2016 và được đăng ký tại ăn ph ng đăng ký qu ền s dụng đ t hu n H ngà 26/5/2016 để ngu n đơn thu h i nợ, cụ thể:
1. Th a đ t s 285, tờ n đ s 3, di n t ch 3.196 m2, thuộc gi chứng nhận qu ền s dụng đ t s D 863890 do
an nhân dân hu n H c p ngà 30/12/2005 đứng t n hộ Ngu n ăn B; cập nhật iến động ngà 04/8/2009 t ng cho ông Ngu n ăn và à Ngu n Th .
2. Th a đ t s 644, tờ n đ s 2 10-224458 224452 218452 218458 , di n t ch 168 m2, thuộc gi chứng nhận qu ền s dụng đ t s
921074 do
an nhân dân hu n H c p ngà 13/7/2009 đứng t n ông Ngu n ăn , à Ngu n Th .
3. Th a đ t s 139, 140, 141, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 157, 158, 159, tờ n đ s 92, di n t ch 6.262 m2, thuộc gi chứng nhận qu ền s dụng đ t s Đ 537427 do
an nhân dân hu n H c p ngà 14/02/2006 đứng t n hộ Ngu n ăn H.
- ề án phí: ng Ngu n ăn và Ngu n Th tự ngu n th a thuận ch u 5.530.500 đ ng (Năm tri u năm trăm a mươi ngh n năm trăm đ ng n ph dân sự sơ th m.
Qu t n dụng nhân dân C không ph i ch u n ph dân sự sơ th m. Hoàn tr lại cho Qu t n dụng nhân dân C s tiền tạm ứng n ph dân sự đã nộp là 5.530.500 đ ng (Năm tri u năm trăm a mươi ngh n năm trăm đ ng) theo biên lai s 0023180 ngày 12/10/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n H.
3. Qu ết đ nh nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Qu ết đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n ho c cưỡng chế thi hành n theo qu đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - ND hu n ; -Chi cục Thi hành n dân sự hu n ; -C c đương sự; -Lưu: h sơ. | TH M H N Nguy n Th T |