- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HU V C 4 – CẦN TH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 83 /2025/QĐST-DS |
QUYẾT ỊNH
CÔNG NHẬN S THỎA THUẬN CỦA CÁC Ư NG S
TÒA ÁN NH N D N HU V C 4 – CẦN TH
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Ông Nguyễn Văn iệt
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Nguyễn H u
2. Bà Thái Ánh Trinh
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 108/2025/TLST- DS ngày 17 tháng 02 năm 2025 về Tranh ch p h p đồng a tài s n h p đồng thế ch p
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và sự thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Ngu ên đơn: Bà Nguyễn Thị Tuyết M – sinh năm 1964
Cư trú: Khu vực T, P. T, Tp ..
Người đại diện theo ủy quyền của bà M: Ông Lê Ngọ T, sinh năm 1977. Cư trú: Khu vực L , P. T, Tp .. Theo Hợp đồng ủy quyền, số công chứng 1603, quyển số 01/2024/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 06/9/2024 tại Văn phòng C.
ị đơn:
2.1. Anh ặng Bảo Hoàng P – sinh năm 1998
2.2. Anh ặng bảo Hoàng T1 – sinh năm 2005
Cùng cư trú: Khu vực T, P. T, Tp ..
Người đại diện ủy quyền của anh P: Ông Trịnh Hồng S – sinh năm 1996.
Địa chỉ: Số F - N, phường Đ, Tp .. Theo Giấy ủy quyền, số chứng thực 213, quyển số 01 –SCT/CK,CĐ ngày 14/4/2025 tại Văn phòng C.
Người b o
u n à i ch h p pháp cho Đặng o Hoàng T à Đặng b o Hoàng P: Luật sư Phạm Tuấn A – thuộc Công ty L và Cộng sự, Đoàn Luật sư thành phố H.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Anh Đặng Bảo Hoàng P và anh Đặng Bảo H T1 tự nguyện cùng liên đới trả cho bà Nguyễn Thị Tuyết M số tiền 150.000.000 đồng một tr m n m mươi tri u đồng , để các bên chấm dứt tranh chấp liên quan đến yêu cầu khởi kiện của bà Nguyễn Thị Tuyết M và yêu cầu phản tố của ông Đặng Bảo Hoàng P trong vụ án này.
Thời gian và phương thức thanh toán số tiền trên do Thi hành án dân sự giải quyết theo thẩm quyền trong quá trình thi hành án.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phải thi hành án chậm thực hiện nghĩa vụ thi hành án thì còn phải trả thêm tiền lãi chậm trả theo quy định tại Điều 357 và khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Đình chỉ giải quyết yêu cầu phản tố của anh Đặng Bảo Hoàng P do đã rút yêu cầu phản tố.
4. Về chi phí xem xét thẩm định tại chỗ, định giá tài sản và lệ phí bản trích đo địa chính: Bà Nguyễn Thị Tuyết M chịu chi phí xem xét thẩm định tại chỗ, định giá tài sản và lệ phí trích đo địa chính tổng cộng là 6.500.000 đồng sáu tri u n m tr m ngàn đồng và đã thực hiện xong.
5. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Anh Đặng Bảo Hoàng P và anh Đặng Bảo H T1 cùng liên đới chịu số tiền án phí 05 x 150.000.000 đồng 7.500.000 đồng b tri u n m tr m ngàn đồng
Anh Đặng Bảo Hoàng P được nhận lại tiền tam ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng ba tr m ngàn đồng theo B lại thu tam ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001758 ngày 05/8/2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ.
6. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
7. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nh n: - TAND TP. Cần Thơ; - VKSND TP . Cần Thơ; - VKSND Khu vực 4-Cần Thơ; - THADS TP. Cần Thơ; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | TM.HỘI ỒNG XÉT XỬ S THẨM Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà Nguyễn Văn iệt |