- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Chị N và anh V vay tiền của Ngân hàng T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC-VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 82/2025/QĐST-DS. | Vĩnh Long, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 06 tháng 11 năm 2025, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ n D n sự thụ lý số: 186/2025/TLST-DS ngày 17 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
C c thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải qu ết toàn bộ vụ n là tự ngu ện; nội dung thỏa thuận gi a c c đương sự không vi ph m điều cấm của luật và không tr i đ o đức xã hội.
Đã hết thời h n 07 ngà , kể từ ngà lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP T; địa chỉ: Tầng 05, Tòa nhà C, Ô đất P-D17, Khu đô thị G, phường G, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thúy N; chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Phan Công T; địa chỉ liên l c: Một phần diện tích Tầng 01; Đ i lộ B, phường K, thành phố Cần Thơ (Qu ết định ủy quyền ngày 19/9/2025).
- Bị đơn: Bà Ngu ễn Thị Hồng N, sinh năm 1985; nơi cư trú: Ấp Q, phường Đ, tỉnh Vĩnh Long và ông Ngu ễn Tuấn V, sinh năm 1989; nơi cư trú: Số nhà 12, đường T, phường Đ, tỉnh Vĩnh Long,
2. Sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
* Về nợ: Ngu ên đơn và bị đơn đồng thừa nhận, tính đến ngà 06/11/2025, bà Ngu ễn Thị Hồng N và ông Ngu ễn Tuấn V còn nợ Ngân hàng TMCP T số tiền 10.953.281.495 đồng (mười tỉ chín trăm năm mươi ba triệu hai trăm tám mươi một ngàn bốn trăm chín mươi lăm đồng). Trong đó, nợ tiền gốc 9.866.949.681 đồng (chín tỉ tám trăm sáu mươi sáu triệu chín trăm bốn mươi chín ngàn sáu trăm tám mươi một đồng); nợ tiền lãi 1.086.331.814 đồng (một tỉ không trăm tám mươi sáu triệu ba trăm ba mươi một ngàn tám trăm mười bốn đồng). Hai bên thỏa thuận:
- Bà Nguyễn Thị Hồng N và ông Nguyễn Tuấn V đồng ý có trách nhiệm trả cho Ngân hàng T số tiền 10.953.281.495 đồng (mười tỉ chín trăm năm mươi ba triệu hai trăm tám mươi một ngàn bốn trăm chín mươi lăm đồng).
- Kể từ ngày 07/11/2025, bà Nguyễn Thị Hồng N và ông Nguyễn Tuấn V còn phải tiếp tục tính lãi theo hợp đồng cho đến khi thanh toán xong số nợ.
- Trường hợp, bà Nguyễn Thị Hồng N và ông Nguyễn Tuấn V không thực hiện nghĩa vụ hoặc thực hiện nghĩa vụ không đầ đủ thì Ng n hàng được quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành n có thẩm quyền xử lý tài sản thế chấp để thu hồi nợ, theo Hợp đồng thế chấp số: 590.377/24/BĐ ngà 12/8/2024, tài sản thế chấp gồm: Thửa đất số 199; Thửa đất số 187 và Thửa đất số 22, cùng tờ bản đồ số 57, tọa l c t i xã H (na là phường V), tỉnh Vĩnh Long (các Giấy chứng nhận QSDĐ số DK 778236, cấp ngày 08/02/2023; Giấy chứng nhận QSDĐ số DP 473151, cấp ngày 05/8/2024 và Giấy chứng nhận QSDĐ số DE 493992, cấp ngày 29/6/2022).
- Khi xử lý tài sản thế chấp mà không đủ để trả nợ, thì bà Nguyễn Thị Hồng N và ông Nguyễn Tuấn V vẫn phải có nghĩa vụ tiếp tục trả số nợ còn l i cho Ngân hàng T.
* Về án phí:
- Bà Nguyễn Thị Hồng N và ông Nguyễn Tuấn V tự nguyện chịu toàn bộ án phí sơ thẩm 59.476.600 đồng (năm mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi sáu ngàn sáu trăm đồng).
- Ngân hàng T không phải chịu án phí, số tiền t m ứng án phí 59.354.000 đồng (năm mươi chín triệu ba trăm năm mươi bốn ngàn đồng) mà Ng n hàng đã nộp t i Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long, theo biên lai thu tiền số 0005606 ngày 14/10/2025 được hoàn trả l i cho Ngân hàng T.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - T ND tỉnh Vĩnh Long; - VKSND KV-Vĩnh Long; - Cơ quan THADS có thẩm quyền; - C c đương sự; - Lưu hồ sơ vụ n. | TH M PH N (Đã ký) H n H ng |