vanban.org

Quyết định 81/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Hải N và chị Trần Thị L.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan h hôn nhân: anh Nguyễn Hải N và chị Trần Thị L thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "anh Nguyễn Hải N xin ly hôn chị Trần Thị L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Hải N và chị Trần Thị L.
  • Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 81/2024/QĐST - HNGĐCẩm Phả, ngày 14 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 133/2024/TLST - HNGĐ ngày 10 tháng 10 năm 2024, giữa:

Nguyên đơn: anh Nguyễn Hải N, sinh năm 1982;

Nơi thường trú: tổ I, khu A, phường C, thành phố C, tỉnh Quảng Ninh.

Bị đơn: chị Trần Thị L, sinh năm 1990;

Nơi thường trú: tổ I, khu A, phường C, thành phố C, tỉnh Quảng Ninh.

Nơi hi n t i: tổ A, khu A, phường C, thành phố C, tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 4 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 11 năm 2024.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 11 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Hải N và chị Trần Thị L.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan h hôn nhân: anh Nguyễn Hải N và chị Trần Thị L thuận tình ly hôn.

- Về con chung: anh Nguyễn Hải N có quyền, nghĩa vụ trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung là Nguyễn Ngọc Phương V sinh ngày 12 tháng 6 năm 2015 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi). Chị L có nghĩa vụ cấp dưỡng cho con chung v i mức 1.500.000đ/tháng, thời gian cấp dưỡng kể từ tháng 11 năm 2024 cho đến khi con chung đủ tuổi thành niên (18 tuổi). Chị L có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản tr .

- Về tài sản chung và vay nợ chung: không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: anh Nguyễn Hải N tự nguy n nộp cả 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ th m và tự nguy n chịu thay chị L 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ th m đối v i nghĩa vụ cấp dưỡng cho con chung, được trừ vào số tiền t m ứng án phí anh N đã nộp là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền t m ứng án phí, l phí Tòa án số: 0002445 ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố C m Phả. Anh N đã nộp đủ án phí.

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7, 7a, 7b, 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ