vanban.org

Quyết định 81/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ th như sau:

Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đinh S T v chị Tr n Thị P. Về con: Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P thống nh t thỏa thuận hiện nay ch u Đinh Tr n Việt H đ đủ tu i trư ng th nh nên h ng yêu c u To n giải quyết. Giao ch u Đinh Tr n ảo N cho chị Tr n Thị P trực tiếp chăm s c nu i dư n… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ th như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH THANH HÓA
Số: 81/2021/QĐST-HNGĐ
Hậu Lộc, ngày 22 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC - TỈNH THANH HÓA

Căn cứ v o c c Điều 212 213 361 v hoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ v o Điều 55, 58, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Điều 6; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 61/2021/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 3 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn tho thuận nu i con khi ly hôn”. Gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu gi i quyết việc dân sự:

1. Anh Đinh S T, sinh năm 1976

HKTT: Khu T Thị tr n L huyện L tỉnh Thanh Ho Nơi hiện nay: Th n L T huyện L tỉnh Thanh Ho .

2. Chị Tr n Thị P sinh năm 1976

Địa chỉ: Khu T Thị tr n L huyện L tỉnh Thanh Ho

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về hôn nhân: Anh Đinh S T và chị Tr n Thị P ết h n v i nhau trên cơ s tự nguyện do hai bên tìm hi u c đăng ý ết h n do U N

Q huyện L tỉnh Thanh Ho c p ng y 22/11/2001. Sau hi ết h n v chồng chung sống hạnh phúc đến năm 2014 thì ph t sinh mâu thu n. Nguyên nhân mâu thu n l do tính c ch v quan đi m sống h ng h p nhau nên thường uyên chửi b i c i lộn nhau gay g t cuộc sống cứ như vậy diễn ra trong thời gian d i v h ng ai quan tâm đến ai nên h ng c hạnh phúc. V chồng đ sống ly thân t th ng 7/2020 đến nay. Nay anh T v chị P đều t th y tình cảm v chồng h ng c n h ng th h n g n đo n tụ đư c nên đề nghị To n nhân dân huyện Hậu Lộc công nhận thuận tình ly hôn. o đ c n p dụng điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình ch p nhận yêu c u c ng nhận thuận tình ly h n l ph h p.

. Về con: Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P đều thống nh t c định v chồng c 02 con chung. Ch u thứ nh t tên l Đinh Tr n Việt H sinh ng y 05/11/2002; ch u thứ hai tên l Đinh Tr n ảo N sinh ng y 13/8/2008.

- Hai bên thống nh t thoả thuận: Hiện nay ch u Đinh Tr n Việt H đ đủ tu i trư ng th nh nên h ng yêu c u To n giải quyết. Giao ch u Đinh Tr n ảo N cho chị Tr n Thị P trực tiếp chăm s c nu i dư ng ph h p v i nguyện v ng của ch u . Anh T c quyền qua lại thăm nom chăm s c con chung h ng ai đư c cản tr .

- Về c p dư ng nu i con: Anh Đinh S T c tr ch nhiệm c p dư ng nu i ch u ảo Ng c c ng chị P m i th ng 3.000.000 đồng a triệu đồng

t th ng 5/2021 đến hi ch u N đủ tu i trư ng th nh.

. Về tài s n c ng n : Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P không yêu c u T a n giải quyết.

Về lệ phí: Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P thống nh t thỏa thuận m i người chịu tr ch nhiệm nộp 150.000đ Một trăm năm mươi nghìn đồng lệ phí ly h n sơ thẩm. X t đây l sự tự nguyện của hai bên nên ch p nhận.

.Việc thuận tình ly h n v thỏa thuận của c c đương sự đư c ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n v h a giải đo n tụ h ng th nh ng y 14 tháng 4 năm 2021 l ho n to n tự nguyện h ng vi phạm điều c m của ph p luật h ng tr i đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, k t ngày lập biên bản hoà giải đo n tụ không th nh h ng c đương sự n o thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1.Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ th như sau:

- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đinh S T v chị Tr n Thị P.

- Về con: Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P thống nh t thỏa thuận hiện nay ch u Đinh Tr n Việt H đ đủ tu i trư ng th nh nên h ng yêu c u To n giải quyết. Giao ch u Đinh Tr n ảo N cho chị Tr n Thị P trực tiếp chăm s c nu i dư ng ph h p v i nguyện v ng của ch u . Anh T c quyền qua lại thăm nom chăm s c con chung h ng ai đư c cản tr .

- Về c p dư ng nu i con: Anh Đinh S T c tr ch nhiệm c p dư ng nu i ch u ảo N c ng chị P m i th ng 3.000.000 đồng a triệu đồng

t th ng 5/2021 đến hi ch u N đủ tu i trư ng th nh.

- Về tài s n c ng n : Anh Đinh S T v chị Tr n Thị P h ng yêu c u T a án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Công nhận sự thỏa thuận giữa anh Đinh S T v chị Tr n Thị P, anh T c tr ch nhiệm nộp cả 300.000đ a trăm nghìn đồng) lệ phí ly h n sơ thẩm, nhưng đư c tr vào số tiền 300.000đ a trăm nghìn đồng tạm ứng lệ phí anh T đ nộp theo Biên lai thu số AA/2019/0008246 ngày 23/3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Anh T đ nộp đủ lệ phí ly h n sơ thẩm.

Quyết định này đư c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ