vanban.org

Quyết định 81/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thu H và anh Nguyễn Ngọc L thuận tình ly hôn. Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị H và anh L nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn quyển số 01 do Ủ y ban nhân dân UBND xã P, huyệ n Q (nay là xã P, huyệ n H), tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 10/01/199… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn H - L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Số: 81/2019/QĐST-HNGĐ
M, ngày 19 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 và khoản 2 Điều 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ khoản 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu , miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 115/2019/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Chị Phạm Thu H , sinh năm 1976; Nơi đăng ký hộ khẩ u thường trú : Khu x, phường K, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

2. Anh Nguyễ n Ngọ c L, sinh năm 1971; Nơi đăng ký hộ khẩ u thường trú : Khu x, phường K, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thu H và anh Nguyễn Ngọc L thuậ n tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị H và anh L đượ c ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành , ngày 11/4/2019 và Biên bản thỏa thuận về ly hôn, nuôi con và chia tài sản khi ly hôn ngày 11/4/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật , không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụng Điều 55 Luậ t Hôn nhân và gia đì nh , công nhậ n chị Phạm Thu H và anh Nguyễ n Ngọc L thuậ n tì nh ly hôn.

. Về con chung : Chị Phạm Thu H và anh Nguyễn Ngọc L có 02 con chung là Nguyễ n Thiên Ng , sinh ngà y 13/3/2000 và Nguyễn Bảo Q , sinh ngà y 14/8/2008. Chị Phạ m Thu H là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con chung Nguyễ n Bả o Q cho đến khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổi). Con chung Nguyễ n Thiên Ng đã thà nh niên nên không yêu cầ u Tò a án giải quyết.

Về cấ p dưỡ ng: Chị H và anh L không yêu cầ u Tò a á n giả i quyế t.

Sự thỏa thuận về con chung của chị H và anh L phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình, cầ n chấ p nhậ n.

. Về tà i sả n chung: Chị H và anh L không có tà i sả n chung.

. Về khoả n nợ chung: Chị H và anh L không có khoản nợ chung.

. Về lệ phí

: Căn cứ khoả n

3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu , miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, Chị Phạm Thu H và anh Nguyễn Ngọc L, mỗ i ngườ i phải nộp 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng ) lệ phí dân sự sơ thẩm . Tuy nhiên, chị Phạm Thu H tự nguyệ n chị u toà n bộ lệ phí dân sự sơ thẩ m 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng ), nên cầ n chấ p nhậ n.

Đã hế t thờ i hạ n 07 (bảy) ngày, kể từ ngà y cá c đương sự thỏ a thuậ n ly hôn và hòa giả i thà nh (ly hôn, nuôi con, lệ phí ), có đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải , đố i thoạ i (ngày 11/4/2019) không có đương sự nà o thay đổ i ý kiế n về sự thỏ a thuậ n đó .

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thu H và anh Nguyễn Ngọc L thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị H và anh L nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn quyển số 01 do Ủ y ban nhân dân UBND xã P, huyệ n Q (nay là xã P, huyệ n H), tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 10/01/1997 không cò n giá trị phá p lý .

- Về con chung: Chị Phạ m Thu H là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con chung Nguyễ n Bả o Q , sinh ngà y 14/8/2008 cho đến khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổi). Con chung Nguyễ n Thiên Ng đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án giải quyết ; Anh L có quyền , nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đị nh củ a phá p luậ t mà không ai đượ c cả n trở .

Việ c cấ p dưỡ ng: Chị H và anh L không yêu cầ u Tò a á n giả i quyế t.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của pháp luật. Khi vì lợ i í ch củ a con chung, các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung theo quy đị nh tạ i Điề u 84 Luậ t Hôn nhân và gia đì nh.

- Về tài sản chung: Không có.

- Về khoản nợ chung: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Phạm Thu H tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm , được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị H đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001641 ngày 16/4/2019 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M . Chị H đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ