- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH __________________________________________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 798/2023/QĐST-HNGĐ | Quận 7, ngày 13 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 48, Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 và Điều 149
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và
Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 567/2023/TLST-
HNGĐ ngày 12 tháng 10 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Bùi Thành V, sinh năm 1983
- Bà Lê Hồng T, sinh năm 1983
Cùng địa chỉ: Số 64, đường số 2, khu dân cư H, khu phố 5, phường Tân H,
Quận B, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 05 tháng 12 năm 2023,
các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ các vấn đề
trong việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn cụ thể:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T thuận tình ly
hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 38/2013, quyển số 01/2013 do Ủy ban nhân
dân Phường 5, thành phố T, tỉnh T cấp ngày 18/6/2013).
Về con chung: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T xác định có hai con
chung tên Bùi Thị Thu H, sinh ngày 15/11/2013 và Bùi Thị Trúc L, sinh ngày
15/6/2016. Hai bên thỏa thuận bà Lê Hồng T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục hai trẻ Bùi Thị Thu H và Bùi Thị Trúc L cho đến khi thành niên.
Ông Bùi Thành V không phải cấp dưỡng cho con.
Về tài sản chung, nợ chung: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T
xác định không có, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về lệ phí Tòa án: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T chịu lệ phí hôn
nhân và gia đình sơ thẩm số tiền là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T thuận tình
ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 38/2013, quyển số 01/2013 do Ủy ban nhân dân Phường 5, thành phố T, tỉnh T cấp ngày 18/6/2013).
- Về con chung: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T xác định có hai con
chung tên Bùi Thị Thu H, sinh ngày 15/11/2013 và Bùi Thị Trúc L, sinh ngày 15/6/2016. Hai bên thỏa thuận bà Lê Hồng T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục hai trẻ Bùi Thị Thu H và Bùi Thị Trúc L cho đến khi thành niên. Ông Bùi Thành V không phải cấp dưỡng cho con.
Ông Bùi Thành V có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc và giáo dục con
chung. Vì quyền, lợi ích của con, khi có yêu cầu của một hoặc hai bên, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng cho con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T xác định
không có, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T chịu lệ phí hôn
nhân và gia đình sơ thẩm số tiền là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2023/0036858 ngày 12/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Bùi Thành V và bà Lê Hồng T đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP.HCM; - Viện kiểm sát nhân dân Quận 7; - Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7; - Đương sự; - UBND Phường 5, thành phố T, tỉnh T (GCNKH số 38/3013, quyển số 01/2013 đăng ký ngày 18/6/2013); - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. (TK Hà Trang) | THẨM PHÁN Phạm Văn Thạnh |