| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 79/2024/QĐST-HNGĐ | Châu Thành, ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT Đ NH
CÔNG NH N THU N TÌNH LY HÔN
VÀ S TH A THU N CỦA CÁC Đ NG S
n c vào h s v án hôn nhân gia đình th ý số: 63/2024/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 02 n m 2024 gi a: * Nguyên đơn: hị Nguyễn Thị Kim T, sinh n m: 1978, Địa chỉ: Khóm X, thị trấn N, huyện C, tỉnh M. * B đơn: Anh Lai Thanh L, sinh n m 1973, Địa chỉ: ấp Đ, xã P, huyện , tỉnh Bến Tre.
n c vào các đi u 212, 213 c a B u t Tố t ng dân s n m 2015;
n c vào đi u 55 c a u t H n nhân và Gia đình n m 2014;
n c vào iên n ghi nh n s t nguyện y h n và hòa gi i thành ngày 07 tháng 3 n m 2024;
X T TH Y:
Việc thu n tình y h n và s th a thu n c a các đ ng s đ c ghi trong iên n ghi nh n s t nguyện y h n và hòa gi i thành à hoàn toàn t nguyện và kh ng vi ph m đi u cấm c a u t, kh ng trái đ o đ c x h i Đ hết th i h n 07 y ngày, k t ngày p iên n ghi nh n s t nguyện y h n và hòa gi i thành, kh ng có đ ng s nào thay đ i ý kiến v s th a thu n đó
QUYẾT Đ NH:
1. ng nh n s thu n tình y h n gi a chị Nguyễn Thị Kim T và anh Lai Thanh L. 2. ng nh n s th a thu n c a các đ ng s c th nh sau: 2.1. V hôn nhân: hị Nguyễn Thị Kim T và anh Lai Thanh L thu n tình y hôn. Ghi nh n chị Nguyễn Thị Kim T và anh Lai Thanh L kh ng yêu c u cấp d ng gi a v ch ng khi y h n 2.2. V con chung: ó 01 con chung à ai Thị Thanh T1, sinh ngày 26/5/1996 đ tr ởng thành, kh ng yêu c u gi i quyết nên kh ng xét đến. 2.3. V tài sản chung: Hai bên khai kh ng có, không yêu c u gi i quyết nên kh ng xét đến. 2.4. V nợ chung: Hai ên khai kh ng có, kh ng yêu c u gi i quyết nên không xét đến. 2.5. V án phí: hị Nguyễn Thị Kim T t nguyện chịu toàn án ph h n nhân gia đình s th m à 150 000đ ng M t tr m n m m i nghìn đ ng) đ c khấu tr vào số ti n t m ng án ph s th m đ n p à 300 000đ ng Ba tr m nghìn đ ng) theo biên ai thu t m ng án ph , ệ ph Tòa án số: 0001931 ngày 26 tháng 02 n m 2024 c a hi c c Thi hành án dân s huyện , tỉnh Bến Tre hị Nguyễn Thị Kim T đ c nh n i số ti n à 150.000đ ng M t tr m n m m i nghìn đ ng) theo số iên ai trên. 3. Quyết định này có hiệu c pháp u t ngay sau khi đ c an hành và kh ng ị kháng cáo, kháng nghị theo th t c ph c th m /. N i nh n:
TH M PHÁN
- Đ ng s ;
- VKSN huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre;
- hi c c THADS huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre;
- TAND tỉnh Bến Tre;
- UBND xã P, huyện hâu Thành, tỉnh Bến Tre;
Nguyễn Xuân Triều
- u h s v án