vanban.org

Quyết định 78 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nhan Quan"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và Lệ phí năm
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN T T
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè:.8/..5/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN T T, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều .1., .13 và khoản 4 Điều 39. của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 8. và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 3../.1./UBTVQH14 ngày 30/1./.1. của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13 tháng 3 năm ..5.

Sau khi nghiên cứu t sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: .3/..5/TLST-HNGĐ ngày 13/3/..5 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

- Anh Lê Tng Q, sinh năm 1984;

- Chị Đinh Thanh N, sinh năm 1993;

Cùng HKTT: . Tổ ., cụm ., phường ., quận T T, TP Hà Nội; Cùng trú tại: Số

./3.0/. . ., phường ., quận T T, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về tình cảm: Chị Đinh Thanh N và anh Lê Tng Q kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 14/5/.14 tại Ủy ban nhân dân phường ., quận T T, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

Anh, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ ctng chung sống hạnh phúc đến tháng 01/..4 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, lối sống, không có tiếng nói chung và cùng xác định tình cảm vợ ctng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của anh, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

[.]. Về con chung: Anh, chị có 0. con chung là Lê Minh, sinh ngày 13/1./.14 và Lê Bảo ., sinh ngày .3/./.1..

Anh, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao anh Q trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con chung đến khi đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị N tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung mỗi con ..500.000đồng/tháng. Chị N được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

. Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về lệ phí Tòa án: Anh Q tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T T.

Đã hết thời hạn 0. ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Thanh N và anh Lê Tng Q cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh, chị có 0. con chung là Lê Minh, sinh ngày 13/1./.14 và Lê Bảo ., sinh ngày .3/./.1..

Giao anh Q trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con chung đến khi đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Ghi nhận sự tự nguyện của chị N cấp dưỡng nuôi con chung mỗi con ..500.000đ(hai triệu năm trăm nghìn đồng)/1tháng, từ tháng 3 năm ..5 đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị N được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

- Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

.. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Tng Q tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 000.. ngày 13/3/..5 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T T.

Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận T T;

- CCTHADS quận T T; -UBND phương ., T T, HN (số .3/.14);

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(.)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm .15; Căn cứ Nghị quyết số 3../.1./UBTVQH14 ngày 30-1.-.1. của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu t sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(.)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(.).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [.]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 0. ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. .. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ