- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 774/2025/QĐST-HNGĐ | Tp. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 719/2025/TLST-HNGĐ ngày 19
tháng 11 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông N N T, sinh năm 1973; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx cấp
ngày: 29/10/2024; địa chỉ thường trú: 302 – 304 đường A, phường T,Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ cư trú: 124/55A đường L, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Bà K T T H, sinh năm 1973; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx cấp
ngày: 14/8/2025; địa chỉ: 302 – 304 đường A, phường T,Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi nhận tại
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự lập ngày 27 tháng 11 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
a. Về quan hệ hôn nhân: Ông N T T và Bà K T T H thuận tình ly hôn. Giấy
chứng nhận kết hôn số 39.P19, Quyển số 01-1994 do Ủy Ban Nhân Dân Phường C, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh ( nay là phường T, Thành phố Hồ Chí Minh) cấp ngày 30/3/1994 không còn giá trị.
b. Về con chung: Có 02 con chung N X L (nam, sinh ngày 04/04/1995), N X T
(nam, sinh ngày 28/01/2001). Hai cháu Lộc và Tỷ đã trưởng thành.
c. Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
d. Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông N N T và bà K T T H phải chịu tiền lệ phí hôn nhân
gia đình là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng
án phí đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0039826 ngày 19/11/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố
Hồ Chí Minh; ông T và bà H đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND TP.HCM; - VKSNDKV3-TP.HCM; - THADS TP. HCM; - UBND phường T, Tp. HCM; - Các đương sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Ngân |