- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Anh Đỗ Trọng N và Chị Đỗ Châu Anh T thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 762/2019/QĐST- VHNGĐ | Dĩ An, ngày 25 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212; 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số 1022/2019/TLST-VHNGĐ ngày 17 tháng 10 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau đây:
Ng i yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Anh Đỗ Trọng N, sinh năm 1981; thƣờng trú: Số 40/8/5, đƣờng số 4, tổ 9, khu phố 3, phƣờng Tam P, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.
2/ Chị Đỗ Châu Anh T, sinh năm 1983; thƣờng trú: Số 80/23, đƣờng H, khu phố B, phƣờng A, thị xã D, tỉnh Bình Dƣơng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành của Trung tâm hòa giải, đối thoại tại Tòa án nhân dân thị xã D, tỉnh Bình Dƣơng ngày 17 tháng 10 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Đỗ Trọng N và chị Đỗ Châu Anh T thuận tình ly hôn (Theo giấy chứng nhận kết hôn số 92, quyển số I/2008 ngày 06/8/2008 do Ủy ban nhân dân phƣờng T, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp).
- Về con chung: Anh Đỗ Trọng N đồng ý giao con chung tên Đỗ Trọng Anh T, sinh ngày 04/8/2012 cho chị Đỗ Châu Anh T trực tiếp nuôi dƣỡng. Anh Đỗ Trọng N cấp dƣỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000 (một triệu) đồng, thời hạn cấp dƣỡng kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi.
Sau ly hôn, anh Đỗ Trọng N và chị Đỗ Châu Anh T có quyền chăm sóc, thăm nom, giáo dục con, không ai có quyền cản trở anh chị thực hiện quyền này. Vì quyền lợi hợp pháp của con, Tòa án có thể thay đổi ngƣời trực tiếp nuôi con và mức cấp dƣỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
Kể từ ngày ngƣời đƣợc thi hành án có yêu cầu thi hành án, nếu ngƣời phải thi hành án chậm trả số tiền trên thì hàng tháng còn phải trả cho ngƣời đƣợc thi hành án khoản tiền lãi theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015 tƣơng ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
- Về tài sản chung và ngh a vụ chung: Anh Đỗ Trọng N và chị Đỗ Châu Anh T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Lệ phí giải quyết việc dân sự: Anh Đỗ Trọng N và chị Đỗ Châu Anh T chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, đƣợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0029495 ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã D An, tỉnh Bình Dƣơng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Dƣơng; - VKSND thị xã D An; - Chi cục THADS thị xã D An; - Đƣơng sự; - UBND phƣờng T, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; - Lƣu: VP; Hồ sơ. | THẨM PHÁN Đỗ Thị Liễng |