vanban.org

Quyết định 76/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V thống nh t thuận tình ly hôn. Về con chung: Giao 02 con chung là Nguyễn Ngọc Huyền M, sinh ngày 12/6/2007 và Nguyễn Thanh T, sinh ngày 21/5/2010 cho chị Trần Thanh M trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c, giáo dục đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi , a… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn Trần Thanh M - Nguyễn Ngọc V"
  • Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẠ LONG
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76/2021/QĐST-HNGĐH, ngày 08 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ H, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào Điều 149, 212, 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 74/2021/TLST - HNGĐ ngày 04 tháng 5 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Người yêu cầu: Chị Trần Thanh M, sinh năm 1981;

Địa chỉ: Tổ 8, khu 5, phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh;

- Người yêu cầu: Anh Nguyễn Ngọc V, sinh năm 1980;

Địa chỉ: Tổ 8, khu 5, phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh;

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ hôn nhân:

Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V kết hôn v i nhau vào ngày 17/11/2006 c đăng ký kết hôn h p pháp t i Ủy ban nhân dân phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh trên cơ s hoàn toàn tự nguyện Đây là hôn nhân h p pháp đư c pháp luật bảo vệ.

Sau khi kết hôn, anh chị chung sống h nh ph c đến năm 2017 thì phát sinh mâu thu n trầm trọng. Nguyên nhân là do: b t đồng quan đi m sống xu t phát từ việc anh V thường xuyên chơi bời, cờ b c, không quan tâm đến gia đình, v con. R t nhiều lần chị M g p ý nhưng anh V không nghe mà ngày càng lao vào con đường đ , nên d n đến cuộc sống chung v chồng không c sự cải thiện mà ngày càng trầm trọng hơn. V chồng ly thân từ năm 2017 đến nay Mâu thu n v chồng đã đư c gia đình hai bên hòa giải nhưng không c kết quả Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V xác định không còn tình cảm v chồng, mục đích hôn nhân không đ t đư c Vì vậy, chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn là c cơ s ch p nhận.

Về con chung: Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V c 02 con chung là Nguyễn Ngọc Huyền M, sinh ngày 12/6/2007 và Nguyễn Thanh T, sinh ngày 21/5/2010 hi ly hôn anh chị thống nh t chị M là người trực tiếp nuôi dư ng 02 con chung đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi , anh Vinh c p dư ng nuôi con chung số tiền 2 000 000 đồng/tháng/cháu, k từ tháng 6 năm 2021 cho đến khi 02 con chung đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi Anh Nguyễn Ngọc V c quyền thăm nom con chung không ai đư c cản tr

Về tài sản chung, vay n chung: Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V không c tài sản chung, không c vay n chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết

Về lệ phí: Chị Trần Thanh M tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m theo quy định của pháp luật;

Đã hết thời h n 07 ngày, k từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ

QUYẾT ĐỊNH:

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V thống nh t thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao 02 con chung là Nguyễn Ngọc Huyền M, sinh ngày 12/6/2007 và Nguyễn Thanh T, sinh ngày 21/5/2010 cho chị Trần Thanh M trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c, giáo dục đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi , anh Nguyễn Ngọc V phải c p dư ng nuôi con chung số tiền 2 000 000 đồng/cháu/tháng, k từ tháng 6 năm 2021 cho đến khi 02 con chung đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi . Anh Nguyễn Ngọc V c quyền thăm nom con chung không ai đư c cản tr

- Về tài sản chung, vay n chung: Chị Trần Thanh M và anh Nguyễn Ngọc V không c tài sản chung, không c vay n chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2 Về lệ phí Tòa án: Chị Trần Thanh M chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m là 300 000đ t ăm ng n ng đư c trừ vào số tiền t m ứng lệ phí theo biên lai thu tiền t m ứng lệ phí số 0003554 ngày 04/5/2021 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố H. Chị Trần Thanh M đã nộp đủ lệ phí

3 Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m

THẨM PHÁN

Cỡ chữ