vanban.org

Quyết định 75/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Thành N, sinh năm 1992; đ a ch : ấp , xã T, t nh nh ong. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Võ Thành N tranh chấp hợp đồng vay tài sản với Nguyễn Quốc B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU V C – VĨNH ONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 75/2025/QĐST-DSV nh ong, ngày 25 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN S THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 12 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 204/2025/TLST-DS ngày 31 tháng 10 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản h a giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ông

Thành N, sinh năm 1992; đ a ch : ấp , xã T, t nh nh ong.

- Bị đơn: ng Nguy n Quốc Bi, sinh năm 1984; đ a ch : số 51/1 ấp , xã T, t nh nh ong.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

ng Nguy n Quốc B có ngh a vụ trả cho ông Thành N số tiền 20.000.000 đ ng hai mươi triệu đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.

Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.

- ề án phí dân sự sơ thẩm:

+ ng Thành N có ngh a vụ nộp số tiền 250.000 đ ng (hai trăm năm mươi nghìn đ ng , được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp 500.000 đ ng (năm trăm nghìn đ ng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0007533 ngày 28/10/2025 của Thi hành án dân sự t nh nh ong; hoàn trả cho ông Thành N số tiền tạm ứng án phí c n lại là 250.000 đ ng hai trăm năm mươi nghìn đ ng .

+ ng Nguy n Quốc B có ngh a vụ nộp số tiền 250.000 đ ng hai trăm năm mươi nghìn đ ng .

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ