vanban.org

Quyết định 73/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(3) 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa .................................................................................................. ..........................................................................................................................................…

(4) 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: .......................................................... .................................................................................................................................................................... 3. Quyết địn… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Trần Nam T - Tạ Thu H"
  • Tòa quyết gì? (3) 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa .................................................................................................. ..........................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN LONG BIÊN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2024/QĐST-HNGĐHà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 33/2024/TL-HNGĐ ngày 23 tháng 01 năm 2024 giữa:

- Nguyên đơn: Anh Trần Nam T, sinh năm 1993;

HKTT và nơi ở: 15/06 Nguyễn S, phường NL, quận LB, thành phố HN

- Bị đơn: Chị Tạ Thu H, sinh năm 1995;

HKTT: P1020-H3 ĐTVH, phường G B, quận LB, thành phố HN.

Nơi ở: P922, chung cư K6, phố Thép M, phường GB, quận LB, thành phố HN

Căn cứ vào Điều 144, 147, 212 và 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ các Điều 55, 57 và 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29 tháng 02 năm 2024;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 29 tháng 02 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Nam T và chị Tạ Thu H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Anh Trần Nam T và chị Tạ Thu H có 01 con chung là Trần Ngọc An K, sinh ngày 25/09/2021. Sau khi ly hôn, chị H được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu K. Anh T có trách nhiệm đóng góp cấp dưỡng nuôi con cho chị H5.000.000 (Năm triệu) đồng/tháng kể từ tháng 03/2024 cho đến khi con chung tròn 18 tuổi hoặc cho đến khi có sự thay đổi khác theo quy định pháp luật.

Anh Trần Nam T có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom chăm sóc con chung không ai được ngăn cản.

- Về tài sản chung, nợ chung: Anh chị không cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Anh Trần Nam T và chị Tạ Thu H mỗi người phải chịu 75.000 (Bẩy mươi lăm nghìn) đồng án phí ly hôn gia đình sơ thẩm. Anh T tự nguyện chịu cả 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) án phí cấp dưỡng, được trừ vào khoản tiền tạm ứng án phí 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng đã nộp theo biên lai thu số 0018484 ngày 23/01/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Nay chuyển thành án phí.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Long Biên;

- TAND thành phố Hà Nội;

- Chi cục THA DS quận Long Biên;

- UBND phường Ngọc Lâm (GCNKH số 35/2021 ngày 07/4/2021);

Lý Thị Tường Nga

- Lưu hồ sơ

Mẫu số 40-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP

ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

(1) TOÀ ÁN NHÂN DÂN......

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QĐST-HNGĐ

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGĐ ngày.....tháng....năm......, giữa(2): .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. ........................................ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các điều 55,..... của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

(3) 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa .................................................................................................. ....................................................................................................................................................................

(4) 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: .......................................................... .................................................................................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ