vanban.org

Quyết định 70/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(3) 1. Cụng nhận sự thuận tỡnh L hụn giữa ......................................................................................... ....................................................................................................................................................…

(4) 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: ................................................... ............................................................................................................................................................. 3. Quyết định này có hiệu … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyên đơn: chi Nguyễn Thị Linh L; Bị đơn: anh Nguyễn Vĩnh H"
  • Tòa quyết gì? (3) 1. Cụng nhận sự thuận tỡnh L hụn giữa ......................................................................................... ....................................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN GIA LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/2019/QĐST-HNGĐGia Lâm, ngày 26 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 92/2019/TLST/HNGĐ, ngày

06/3/2019, giữa:

Nguyên đơn: chị Nguyễn Thị Linh L, sinh năm 1984

Địa chỉ: số 04, ngách 448/181, đường Hà Huy T, thị trấn Yên V, huyện Gia

L, Thành phố Hà Nội.

Bị đơn: anh Nguyễn Vĩnh H, sinh năm 1975

Địa chỉ: số 04, ngách 448/181, đường Hà Huy T, thị trấn Yên V, huyện Gia

L, Thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào Điều 212 và điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày

18 tháng 3 năm 2019.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên

bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 18 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly

hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Linh L và anh

Nguyễn Vĩnh H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về con chung: chị Nguyễn Thị Linh L và anh Nguyễn Vĩnh H không có

con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về tài sản chung: chị Nguyễn Thị Linh L và anh Nguyễn Vĩnh H không

yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về án phí: chị Nguyễn Thị Linh L tự nguyện chịu cả 150.000 (một trăm

năm mươi nghìn) đồng tiền án phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí sơ thẩm chị đã nộp theo biên lai thu số AA/2010/0004229, ngày 01/3/2019 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Gia Lâm và hoàn trả cho chị L số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng.

3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự

- VKSND huyện Gia Lâm

- TAND TP Hà Nội

- THADS huyện Gia Lâm

- UBND TT Yên V, Gia L, Hà Nội

(ĐKKH số 43/2013, quyển số

Thái Thị Hà Thu

01/2013, Đăng ký ngày 10/6/2013)

- Lưu: hồ sơ vụ án

(1) TOÀ ÁN NHÂN DÂN......

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QĐST-HNGĐ

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ĐỊNH

CễNG NHẬN THUẬN TèNH L HễN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGĐ ngày.....tháng....năm......, giữa(2): .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ........................................................................ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các điều 55,..... của Luật hôn nhân và gia đỡnh; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện L hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tỡnh L hụn và thoả thuận của cỏc đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện L hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xó hội. Đó hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biờn bản ghi nhận sự tự nguyện L hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

(3) 1. Cụng nhận sự thuận tỡnh L hụn giữa ......................................................................................... .............................................................................................................................................................

(4) 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: ................................................... ............................................................................................................................................................. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ