vanban.org

Quyết định 65/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự ận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Chị Phạm Thị H- s nh n m 1987 HKTT: S 48, ph 3, ấp 4, xã V, huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự ận tình ly hôn giữa:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐỊNH QUÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH ĐỒNG NAI
Số 165/2020/QĐST-HNGĐ
Định Quán, ngày 07 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN ẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA ẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

C n c h sơ v n d n sự th lý s 192/2020/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 5 n m 2020 g a:

Nguyên đơn: Chị Phạm Thị H- sinh n m 1987

HKTT: S 48, ph 3, ấp 4, xã V, huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na

Địa chỉ l ên lạc: Ấp Ngô Quyền, xã B 2, huyện Th ng Nhất, Đ ng Na

Bị đơn:

Anh Nguyễn Trung Q- s nh n m 1981

HKTT: ấp 4, xã V, huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na .

C n c vào Đ ều 212 và Đ ều 213 của Bộ luật t t ng d n sự;

C n c vào Đ ều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nh n và g a đình;

C n c vào b ên bản gh nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa g ả thành ngày 29 tháng 6 n m 2020.

XÉT THẤY:

V ệc ận tình ly hôn và thỏa ận của c c đương sự được gh trong b ên bản gh nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa g ả thành ngày 29 th ng 6 n m 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không v phạm đ ều cấm của luật, không tr đạo đ c xã hộ .

Đã hết thờ hạn 07 ngày, kể từ ngày lập b ên bản gh nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa g ả thành, không có đương sự nào thay đổ ý k ến về sự thỏa ận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự ận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Chị Phạm Thị H- s nh n m 1987

HKTT: S 48, ph 3, ấp 4, xã V, huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na

Địa chỉ l ên lạc: Ấp Ngô Quyền, xã B 2, huyện Th ng Nhất, Đ ng Na

Bị đơn:

Anh Nguyễn Trung Q- s nh n m 1981

HKTT: ấp 4, xã V, huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na .

2. Công nhận sự thỏa ận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nh n: Anh Nguyễn Trung Q và chị Phạm Thị H đ ng ý ận tình ly hôn.

Về con chung: Anh Nguyễn Trung Q và chị Phạm Thị H có 03 con chung chưa thành n ên là Nguyễn M nh M- s nh ngày 16/11/2004, Nguyễn Trang Ph- sinh ngày 16/5/2007, Nguyễn Trà M1- sinh ngày 09/12/2011. Anh Q và chị H thỏa ận giao 01 con chung là Nguyễn M nh M- sinh ngày 16/11/2004 cho chị H trực t ếp trông nom, nuô dưỡng, ch m sóc, g o d c sau kh ly hôn. G ao 02 con chung là Nguyễn Trang Ph- s nh ngày 16/5/2007, Nguyễn Trà M1- sinh ngày 09/12/2011 cho anh Q trực t ếp trông nom, nuô dưỡng, ch m sóc, g o d c sau kh ly hôn. Chị H và anh Q không yêu cầu cấp dưỡng nuô con nên tạm thờ m ễn cho anh Q và chị H nghĩa v cấp dưỡng nuô con. Anh Q và chị H có quyền, nghĩa v th m nom con chung không a được cản trở. Vì quyền lợ của chung, anh Q và chị H có quyền yêu cầu thay đổ v ệc nuô con và cấp dưỡng nuô con theo quy định của ph p luật.

Về tà sản chung: Không xem xét g ả quyết.

Về nợ chung: Không xem xét g ả quyết.

Về n phí: Án phí Hôn nh n g a đình sơ thẩm về ận tình ly hôn là 150.000đ (một tr m n m mươ nghìn đ ng). Anh Nguyễn Trung Q phả chịu n phí Hôn nh n g a đình sơ thẩm là 75.000đ. Chị Phạm Thị H phả chịu n phí Hôn nh n g a đình sơ thẩm là 75.000đ. Chị Phạm Thị H tự nguyện nộp toàn bộ n phí Hôn nh n g a đình sơ thẩm về ận tình ly hôn là 150.000 đ ng. S t ền tạm ng n phí 300.000 đ ng chị H đã nộp ngày 24/4/2020 theo b ên la s 0055022 của Ch c c th hành n d n sự huyện Định Qu n, tỉnh Đ ng Na được trừ vào s t ền n phí chị H phả nộp. Chị H đã nộp đủ t ền n phí. Hoàn trả lạ cho chị H s t ền tạm ng n phí 150.000 đ ng (Một tr m n m mươ nghìn đ ng).

3. Quyết định này có h ệu lực ph p luật ngay sau kh được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ t c phúc thẩm.

Cỡ chữ