- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồngdân sự về vay tài sản giữa bà Trần Thị N với bà Lê Thị B"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M C Y NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 65/2019/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 03 tháng 6 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 183/2019/TLST-DS ngày 17 tháng 5 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
1.1/ Nguyên đơn: Bà Tr n Th N - Sinh năm: 1952, đ a chỉ: p A, th trấn B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
1.2/ Bị đơn:
1.2.1) Bà ê Th B - Sinh năm: 1959, đ a chỉ: p A, th trấn B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
1.2.2) Ch Nguy n ê K.A - Sinh năm: 1993, đ a chỉ: p A, th trấn B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1) Bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là: 310.620.000đ (ba trăm mười triệu sáu trăm hai mươi ngàn đ ng , không t nh tiền lãi; nhưng được chia làm nhiều l n trả, cụ thể như sau:
- Ngày 12 tháng 10 năm 2019, bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là 15.000.000đ mười lăm triệu đ ng .
- Ngày 10 tháng 01 năm 2020, bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là 10.000.000đ mười triệu đ ng .
- Từ ngày 10 tháng 02 năm 2020 đến ngày 10 tháng 01 năm 2022, m i tháng bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là 7.000.000đ bảy triệu đ ng , trả vào ngày 10 hàng tháng.
- Từ ngày 10 tháng 02 năm 2022 tr về sau, m i tháng bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là 10.000.000đ mười triệu đ ng , trả vào ngày 10 hàng tháng, riêng tháng cuối c ng sau khi bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A đã trả cho bà Tr n Th N được 303.000.000đ ng tiền nợ gốc) th bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A có ngh a vụ liên đới trả cho bà Tr n Th N số nợ gốc là 7.620.000đ bảy triệu sáu trăm hai mươi ngàn đ ng .
2.2) ể từ ngày bà Tr n Th N có đơn yêu c u thi hành án, nếu bà ê Th B, ch Nguy n ê K.A chưa thi hành xong các khoản tiền phải thi hành án th bà ê Th B, ch Nguy n ê K.A phải liên đới ch u tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.3) ề án ph dân sự sơ th m:
2.3.1. Bà Tr n Th N nhận ch u 3.883.000đ ba triệu tám trăm tám mươi ba ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng bà Tr n Th N là người cao tuổi nên bà Tr n Th N được mi n nộp án ph dân sự sơ th m.
2.3.2. Bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A nhận ch u 3.883.000đ ba triệu tám trăm tám mươi ba ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng bà ê Th B là người cao tuổi nên bà được mi n nộp 1.941.500đ một triệu ch n trăm bốn mươi mốt ngàn năm trăm đ ng tiền án ph dân sự sơ th m; như vậy, bà ê Th B và ch Nguy n ê K.A còn phải liên đới nộp 1.941.500đ một triệu ch n trăm bốn mươi mốt ngàn năm trăm đ ng tiền án ph dân sự sơ th m.
3/ Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của uật thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 của uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - SND huyện ỏ Cày Nam; - Chi cục T.H.A dân sự huyện A, tỉnh Bến Tre; - Phòng TN và T.H.A-TAND tỉnh Bến Tre; - ưu: H sơ vụ án, p, Bp. | THẨM PHÁN Đã ký Ngu n V n Ngu ên |