vanban.org

Quyết định 64/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1) Nguyên đơn: Bà Dương Thi Thu H - Sinh năm: 1970, đia chi: Âp A, xã B, huyện C, tinh Bến Tre. Ngươi đai diên theo uy quyên cua nguyên đơn: Ông Nguyên Văn P - Sinh năm: 1976; đia chi: Khu phố E, thi trấn G, huyện H, tinh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa Dương Thị Yhu H với Lê Thị H"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MO CAY BĂC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE
Số: 64/2023/QĐST-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 58/2021/TLST-DS ngày 16 tháng 4 năm 2021.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: Bà Dương Thi Thu H - Sinh năm: 1970, đia chi: Âp A, xã B, huyện C, tinh Bến Tre.

Ngươi đai diên theo uy quyên cua nguyên đơn: Ông Nguyên Văn P - Sinh năm: 1976; đia chi: Khu phố E, thi trấn G, huyện H, tinh Bến Tre.

1.2) Bi đơn:

1.2.1. Bà Lê Thi H - Sinh năm: 1959, đia chi: Âp A, xã B, huyện C, tinh Bến Tre.

1.2.2. Ông Nguyên Văn T - Sinh năm: 1960, đia chi: Âp A, xã B, huyện C, tinh Bến Tre.

1.3) Ngươi có quyên lợi, nghĩa vụ liên quan: Anh Nguyên Văn T1 - Sinh năm: 1985, đia chi nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số K, Âp L, xã M, huyện N, Thành phố Hồ Chí Minh; đia chi liên lạc: Âp A, xã B, huyện C, tinh Bến Tre.

2/ Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1) Bà Lê Thi H, ông Nguyên Văn T, anh Nguyên Văn T1 có nghia vụ liên đới trả lại cho bà Dương Thi Thu H số tiền là 475.000.000VNĐ (bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng).

2.2) Kể từ ngày quyết đinh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đinh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chiu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đinh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

2.3) Về chi phí cho việc giám đinh:

Bà Dương Thi Thu H nhận chiu 4.637.000VNĐ (bốn triệu sáu trăm ba mươi bảy ngàn đồng) tiền chi phí cho việc giám đinh, thu thập chứng cứ, số tiền này bà H đã nộp đủ.

Bà Lê Thi H, ông Nguyên Văn T, anh Nguyên Văn T1 nhận chiu 4.637.000VNĐ (bốn triệu sáu trăm ba mươi bảy ngàn đồng) tiền chi phí cho việc giám đinh, thu thập chứng cứ, số tiền này bà Lê Thi H đã nộp đủ.

2.4) Về án phí:

2.4.1. Bà Lê Thi H, ông Nguyên Văn T, anh Nguyên Văn T1 tự nguyện liên đới chiu 11.500.000VNĐ (mười một triệu năm trăm ngàn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm, nhưng bà H, ông T là người cao tuổi, có đơn xin miên án phí nên bà H, ông T được miên nộp 7.666.000VNĐ (bảy triệu sáu trăm sáu mươi sáu ngàn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm; bà Lê Thi H, ông Nguyên Văn T, anh Nguyên Văn T1 còn phải liên đới nộp 3.834.000VNĐ (ba triệu tám trăm ba mươi bốn ngàn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm.

2.4.2. Hoàn trả lại cho bà Dương Thi Thu H số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 16.000.000VNĐ (mười sáu triệu đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000662 ngày 16/4/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tinh Bến Tre.

3/ Quyết đinh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bi kháng cáo, kháng nghi theo thủ tục phúc thẩm.

4/ Trường hợp quyết đinh được thi hành theo quy đinh tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bi cưỡng chế thi hành án theo quy đinh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đinh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ