- Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm... — án dân sự — "Hùynh Văn H - Dương Hoàng T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đ ng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẠC LIÊU TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 64/2022/QĐST-DS | TP. Bạc Liêu, ngày 24 tháng 8 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 8 năm 2022 về vi c các đ ng sự th a thuận đ c v i nhau về vi c giải quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ l số 137/2022/TLST-DS ngày 16 tháng 5 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đ ng sự đ c ghi trong biên bản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung th a thuận gi a các đ ng sự hông vi ph m điều c m của luật và hông trái đ o đức hội Đ h t thời h n 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, hông có đ ng sự nào thay đổi i n về sự th a thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đ ng sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1954; địa chỉ: Số A, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, khóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu; đ i di n theo ủy quyền: Anh D ng Hùng P.
- Bị đơn: Ông D ng Hoàng T, sinh năm 1974 và bà Quách Kim O, sinh năm 1974; cùng địa chỉ: Số B, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu; đ i di n theo ủy quyền: Anh Nguyễn Do n N
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà D ng Thị P, sinh năm 1955; địa chỉ: Số A, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu 2. Sự thoả thuận của các đ ng sự cụ thể nh sau: 2.1. Công nhận cho ông Trần Văn H là bà D ng Thị P quyền sử dụng di n tích t i thửa số 40 tờ bản đồ số 35 thuộc hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu cho ông H, đ t có định vị: H ng Tây giáp đ ờng bê tông có số đo 3,31m. H ng Đông giáp đ t ông Tr ng Hoàng T quản l sử dụng có số đo 2,8m H ng Bắc giáp đ t ông Tr ng Hoàng T quản l sử dụng có số đo 22,81m + 2,26m. H ng Nam giáp đ t ông Tr ng Nghĩa quản l sử dụng có số đo 4,53m + 4,87m + 15,41 m. Di n tích 77,5m2. Trong đó bao gồm lộ gi i quy ho ch 9,5m2. Di n tích số đo và hi n tr ng giống bản vẽ mặt bằng hi n tr ng hu đ t tranh ch p ngày 11/8/2022 của Trung tâm ỹ thuật Tài nguyên và môi tr ờng tỉnh B c Liêu. Ông Trần Văn H và bà D ng Thị P đ c ti p tục sử dụng các tài sản trên đ t là 01 căn nhà lo i IV, t ờng ây g ch, mái l p tol, đòn tay sắt, nền lót g ch có 02 tầng 01 tr t và 01 lửng 2 2 Ông Trần Văn H, bà D ng Thị P đ c quyền liên h v i các c quan có thẩm quyền để đăng
ê hai c p gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t, quyền sở h u nhà và tài sản gắn liền v i đ t đối v i di n tích đ t tranh ch p có định vị và số đo nh trên 2 3 Về chi phí đo đ c, em ét thẩm định t i chỗ là 600 000 đồng, ông H thống nh t tự nguy n chịu toàn bộ, ông H đ nộp đủ 2.4 Về án phí: Ông D ng Hoàng T và bà Quách Kim O phải chịu án phí 75 000 đồng, ông Trần Văn H phải chịu 75 000 đồng, ông H đ trên 60 tuổi có đ n in miễn án phí nên đ c miễn án phí, ông T và bà O phải nộp án phí dân sự s thẩm hông có giá ng ch 75 000 đồng 3. Quy t định này có hi u lực pháp luật ngay sau hi đ c ban hành và hông bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm 4. Quy t định này đ c thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng ch thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án đ c thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự
TH M PHÁN
| Nơi nhận: - Đ ng sự; - Vi n iểm sát nhân dân cùng c p; - L u hồ s vụ án | Lâm Thị Tuyết Anh |