vanban.org

Quyết định 64/2022/QĐST-DS — Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm...

TAND TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Tuyên án 24/08/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đ ng sự:

Nguyên đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1954; địa chỉ: Số A, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, khóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu; đ i di n theo ủy quyền: Anh D ng Hùng P. Bị đơn: Ông D ng Hoàng T, sinh năm 1974 và bà Quách Kim O, sinh năm 1974; cùng địa chỉ: Số B, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, hóm M, ph ờng 5, t… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm... — án dân sự — "Hùynh Văn H - Dương Hoàng T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đ ng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64/2022/QĐST-DSTP. Bạc Liêu, ngày 24 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 8 năm 2022 về vi c các đ ng sự th a thuận đ c v i nhau về vi c giải quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ l số 137/2022/TLST-DS ngày 16 tháng 5 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đ ng sự đ c ghi trong biên bản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung th a thuận gi a các đ ng sự hông vi ph m điều c m của luật và hông trái đ o đức hội Đ h t thời h n 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, hông có đ ng sự nào thay đổi i n về sự th a thuận đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đ ng sự:

- Nguyên đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1954; địa chỉ: Số A, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, khóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu; đ i di n theo ủy quyền: Anh D ng Hùng P.

- Bị đơn: Ông D ng Hoàng T, sinh năm 1974 và bà Quách Kim O, sinh năm 1974; cùng địa chỉ: Số B, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu; đ i di n theo ủy quyền: Anh Nguyễn Do n N

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà D ng Thị P, sinh năm 1955; địa chỉ: Số A, Hẻm Y, tỉnh Lộ X, hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu 2. Sự thoả thuận của các đ ng sự cụ thể nh sau: 2.1. Công nhận cho ông Trần Văn H là bà D ng Thị P quyền sử dụng di n tích t i thửa số 40 tờ bản đồ số 35 thuộc hóm M, ph ờng 5, thành phố B c Liêu, tỉnh B c Liêu cho ông H, đ t có định vị: H ng Tây giáp đ ờng bê tông có số đo 3,31m. H ng Đông giáp đ t ông Tr ng Hoàng T quản l sử dụng có số đo 2,8m H ng Bắc giáp đ t ông Tr ng Hoàng T quản l sử dụng có số đo 22,81m + 2,26m. H ng Nam giáp đ t ông Tr ng Nghĩa quản l sử dụng có số đo 4,53m + 4,87m + 15,41 m. Di n tích 77,5m2. Trong đó bao gồm lộ gi i quy ho ch 9,5m2. Di n tích số đo và hi n tr ng giống bản vẽ mặt bằng hi n tr ng hu đ t tranh ch p ngày 11/8/2022 của Trung tâm ỹ thuật Tài nguyên và môi tr ờng tỉnh B c Liêu. Ông Trần Văn H và bà D ng Thị P đ c ti p tục sử dụng các tài sản trên đ t là 01 căn nhà lo i IV, t ờng ây g ch, mái l p tol, đòn tay sắt, nền lót g ch có 02 tầng 01 tr t và 01 lửng 2 2 Ông Trần Văn H, bà D ng Thị P đ c quyền liên h v i các c quan có thẩm quyền để đăng

ê hai c p gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t, quyền sở h u nhà và tài sản gắn liền v i đ t đối v i di n tích đ t tranh ch p có định vị và số đo nh trên 2 3 Về chi phí đo đ c, em ét thẩm định t i chỗ là 600 000 đồng, ông H thống nh t tự nguy n chịu toàn bộ, ông H đ nộp đủ 2.4 Về án phí: Ông D ng Hoàng T và bà Quách Kim O phải chịu án phí 75 000 đồng, ông Trần Văn H phải chịu 75 000 đồng, ông H đ trên 60 tuổi có đ n in miễn án phí nên đ c miễn án phí, ông T và bà O phải nộp án phí dân sự s thẩm hông có giá ng ch 75 000 đồng 3. Quy t định này có hi u lực pháp luật ngay sau hi đ c ban hành và hông bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm 4. Quy t định này đ c thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng ch thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án đ c thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự

TH M PHÁN

Cỡ chữ