vanban.org

Quyết định 63/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị M với anh Nguyễn Văn Đ.

C ng nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự: Về h n nhân: C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị M với anh Nguyễn Văn Đ. Quan hệ h n nhân theo giấy chứng nhận kết h n số 09, ngày 13/12/1989 của UBND xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp Hôn nhân và gia đình"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị M với anh Nguyễn Văn Đ.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật H n nhân và gia nh
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BA TRI - TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63/2019/QĐST-HNGĐBa Tri, ngày 12 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án h n nhân và gia nh thụ l số: 580/2018/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 12 năm 2018 giữa:

- Nguyên đơn: Chị Lê Thị M, sinh năm 1972. Địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.

- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1967. Địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n nhân và gia nh;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 31 tháng 01 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly h n và thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 31 tháng 01 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị M với anh Nguyễn Văn Đ.

2. C ng nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự:

- Về h n nhân: C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Lê Thị M với anh Nguyễn Văn Đ. Quan hệ h n nhân theo giấy chứng nhận kết h n số 09, ngày 13/12/1989 của UBND xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.

- Về con chung: Nguyễn Thị Mỹ L, sinh ngày 25/12/1990; Nguyễn Thị Phương T, sinh ngày 10/4/1993; Nguyễn Thị Cẩm G, sinh ngày 12/6/1995. Các con chung ã trưởng thành, ương sự kh ng có yêu cầu vấn ề g nên kh ng xem xét giải quyết.

- Về tài sản chung: Không yêu cầu giải quyết.

- Về nợ chung: Kh ng có, kh ng yêu cầu giải quyết.

- Án phí h n nhân gia nh hòa giải thành là: 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) chị Lê Thị M tự nguyện nộp và ược khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 ồng (Ba trăm ngàn ồng) ã nộp theo biên lai thu tiền số 0022079 ngày 06/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. Sau khi khấu trừ, chị Lê Thị M ược nhận lại số tiền tạm ứng án phí còn dư là 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) tại Chị cục thi hành án dân sự huyện Ba Tri.

Trường hợp baûn aùn, quyết ñịnh ñược thi haønh theo quy ñịnh tại Điều 2 Luật Thi haønh aùn daân sự th người ñược thi haønh aùn daân söï, người phải thi haønh aùn daân söï coù quyền thỏa thuận thi haønh aùn, quyền yeâu cầu thi haønh aùn, tự nguyện thi haønh aùn hoặc bị cưỡng chế thi haønh aùn theo quy ñònh tại caùc Đieàu 6, 7, 7a, 7b vaø 9 Luật Thi haønh aùn daân sự; thời hiệu thi haønh aùn ñược thực hiện theo quy ñịnh tại Ñiều 30 Luật thi haønh aùn daân sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ