- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn Nhật Minh T và bà Nguyễn Ánh N.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 627/2017/QĐHNGĐ-ST | Quận 11, ngày 10 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số 483/2017/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 10 năm 2017, giữa:
Người yêu cầu:
Ông Nguyễn Nhật Minh T; địa chỉ: Số xxx Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bà Nguyễn Ánh N; địa chỉ: Số Xxx đường Huỳnh Văn Bánh, Phường 12, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Biên bản công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ngày 02 tháng 11 năm 2017;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ngày 02 tháng 11 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn Nhật Minh T và bà Nguyễn Ánh N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a) Về con chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
b) Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
c) Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
d) Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Lệ phí về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) do ông Nguyễn Nhật Minh T và bà Nguyễn Ánh N mỗi người chịu ½ nhưng ông Nguyễn Nhật Minh T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AG/2014/0004430 ngày 26/9/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; Đương sự đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND Tp.HCM; - VKSND Quận 11; - Chi cục THADS Quận 11, Tp. HCM; - Các đương sự; - UBND Phường 15 , Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch; Thông tin về giấy số 28, quyển số 01/2010 cấp ngày 20/04/2010.); - Lưu: Văn thư, hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS: phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). trước khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. án phí). | THẨM PHÁN Lý Trần Ngọc Phương (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả |