- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Chung Quốc D yêu cầu được ly hôn với chị Trịnh Thị N"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HT TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 62/2018/QĐST-HNGĐ | HT, ngày 09 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 100/2018/TLST
-HNGĐ ngày 18 tháng 7 năm 2018, giữa:
Nguyên đơn : Anh Chung Quốc D, sinh năm 1991.
Địa chỉ : Số nhà 11, tiểu khu 3, thị trấn HT, huyện HT, tỉnh Thanh Hóa.
Bị đ ơn: Chị Trịnh Thị N, sinh năm 1991.
Địa chỉ : Số nhà 11, tiểu khu 3, thị trấn HT, huyện HT, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.
Căn cứ v ào các Điều 55 , 81, 82, 83 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 6; khoản 7, Điều 26 N
ghị qu yết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội.
Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải th ành ngày 01/8/2018.
XÉT THẤY :
Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản g hi nhận sự tự nguyện ly h
ôn và hoà giải thành ngày 01/8/2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải th ành, không có đư ơng s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận sự thuận t
ình ly hôn giữa anh Chung Quốc D và chị Trịnh Thị N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau :
Về con chung: Anh D và chị N thừa nhận vợ chồng có một con chung, cháu tên là Chung Thị Lê V, sinh ngày 04/3/2017. Anh D và chị N thỏa thuận, chị N trực tiếp nuôi dư ỡng cháu V, anh D có nghĩa vụ cấ p dư ỡng nuôi con chung cùng chị N mỗi tháng là 1.000.000đ (Mộ t triệu đồng ). Thời hạn cấp dư ỡng nuôi con chung tính từ tháng 8/2018 cho đế n khi cháu V đủ 18 tuổi . Anh D có quyền đi lại thăm nom con chung, không ai đ ư ợc cản trở.
Kể từ khi chị N có đơ n yêu cầu thi hành án phần cấ p dư ỡng nuôi con nếu chư a thi hành án, anh D còn phải chịu thêm khoản tiền lãi trên số tiền và thời gian chư a thi hành án. Khoản tiền lãi chậm thi hành án đư ợc tính bằng 50% mức lãi suất giới hạn quy định tại khoản 1, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
Về tài sản: Anh D và chị N không yêu cầu To à án giải quyết.
Về án phí: Anh D và chị N thỏ a thuận , anh D chịu to àn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng ) và tiền án phí dân sự s ơ th ẩm về cấp d ư ỡng định kỳ l à 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng ) nhưng đ ư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng
án phí dân sự s ơ thẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) anh D đã nộp theo bi ên lai thu số AA/201 7/0000244 ngày 10/7/2018 tại Chi cục T hi hành án dân sự huyện HT . Anh D đã nộp đủ tiền án phí.
Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự .
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương s ự; - VKSND huyện HT ; - Cơ quan đ ã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Thi hành án dân sự; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Lê Văn Căn |