- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 615/2026/QĐST-HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự ;
- Căn cứ vào các Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí số: 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 405/2025/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu: 1/ Ông Nguyễn Văn H – sinh năm 1999; CCCD : xxxxxxxxxxxx; Địa chỉ: B Lô V, khu phố C, phường V, Thành phố Hồ Chí Minh. 2/ Bà Nguyễn Thị Huỳnh A – sinh năm 1999; CCCD : xxxxxxxxxxxx; Thường trú: 373D tổ H, khu phố P, phường B, tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ liên lạc: A T, phường Đ, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 47/2024, đăng ký ngày 24/5/2024 tại Ủy ban nhân dân phường V (Phường B, Quận A cũ), Thành phố Hồ Chí Minh thì ông Nguyễn Văn H và bà Nguyễn Thị Huỳnh A là vợ chồng hợp pháp, nay cả hai xin được công nhận thuận tình ly hôn là phù hợp với quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình nên được Tòa án công nhận. [2] Về quan hệ hôn nhân: Quá trình chung sống, vợ chồng phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm về kinh tế và định hướng tương lai nên vợ chồng dần xa cách, tình cảm không còn. Xét thấy sự thỏa thuận của hai bên là tự nguyện và không trái pháp luật nên được công nhận. [3] Về con chung: Hai bên khai nhận không có nên không xem xét. [4] Về tài sản chung: Hai bên khai nhận không có nên không xem xét. [5] Về nợ chung: Hai bên khai nhận không có nên không xem xét. [6] Về lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do bà Huỳnh A tự nguyện chịu toàn bộ. Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.1/ Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn H và bà Nguyễn Thị Huỳnh A thuận tình ly hôn. 1.2/ Về con chung: Không có. 1.3/ Về tài sản chung: Không có. 1.4/ Về nợ chung: Không có. 2. Lệ phí giải quyết việc dân sự về hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do bà Nguyễn Thị Huỳnh A tự nguyên chịu toàn bộ, được cấn trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án bà A đã nộp theo biên lai thu số: 0022485 ngày 09/4/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố H. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
| Nơi nhận: - TAND Thành phố Hồ Chí Minh; - VKSND khu vực 4; - Phòng THADS khu vực 4; - UBND phường Vườn Lài (P. 02, Q. 10 cũ), Thành phố Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch) theo giấy chứng nhận kết hôn số: x/202x đăng ký ngày x/x/202x; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Mai Thị Bích Thảo |