- Tranh chấp gì? án hôn nhân và gia đình — "Phan Minh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ H i Y và anh Tr n ăn M.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY BẮC TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 61/2024/QĐST-HNGĐ | Mỏ Cày Bắc, ngày 18 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 150/2024/TLST – HNGĐ, ngày 21 tháng 5 năm 2024 về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con” giữa:
1. Nguyên đơn: Chị Đ H i Y, sinh năm 1984; Nơi c tr : ấp H, T, huyện B, t nh n Tr .
2. Bị đơn: Anh Tr n ăn M, sinh năm 1972; Nơi c tr : ấp H, T, huyện B, t nh n Tr .
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 10 tháng 7 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 10 tháng 7 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đ h t thời hạn (07) b y ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ H i Y và anh Tr n ăn M.
2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
Về con chung: Sau khi ly hôn anh Tr n ăn M trực ti p nuôi d ng con chung t n Tr n Đ Hu nh N, sinh ngày 25/7/2006 và Tr n Đ Nhật Q, sinh ngày 12/02/2009, chị Đ H i Y không ph i cấp d ng nuôi con do anh M không y u c u.
Ng ời không trực ti p nuôi con đ ợc quyền đ n thăm, chăm sóc và giáo dục con chung không ai đ ợc quyền ngăn c n. Vì quyền và lợi ích mọi mặt của con chung, khi c n thi t các bên có quyền yêu c u Tòa án thay đổi ng ời trực ti p nuôi con cũng nh việc cấp d ng nuôi con.
Về tài s n chung: Chị Y và anh M tự th a thuận không yêu c u Tòa án gi i quy t.
ề nợ chung: Chị Y và anh M trình ày không có n n không m t gi i quy t.
Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 150.000 đồng (một trăm năm m ơi nghìn đồng) chị Đ H i Y có nghĩa vụ chịu nh ng đ ợc khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí mà chị đ nộp số tiền 300.000 đồng ( a trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0004621 ngày 21/5/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Bắc, t nh B n Tre. Hoàn tr cho chị Y số tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000 đồng (một trăm năm m ơi nghìn đồng).
3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Tr ờng hợp quy t định đ ợc thi hành th o quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc Thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị c ng ch thi hành án th o quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện th o quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND t nh n Tr ; - KSND huyện M Cày ắc; - Chi cục THADS huyện M Cày ắc; - UBND xã Khánh Thạnh Tân; - Các đ ơng sự; - L u: Hồ sơ, P. | THẨM PHÁN (Đ ký) Nguyễn Thị Hồng Diễm |