vanban.org

Quyết định 61/2024/QĐST-HNGĐ — Hôn nhân và gia đình

TAND huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre Tuyên án 18/07/2024 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ H i Y và anh Tr n ăn M.

Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung: Sau khi ly hôn anh Tr n ăn M trực ti p nuôi d ng con chung t n Tr n Đ Hu nh N, sinh ngày 25/7/2006 và Tr n Đ Nhật Q, sinh ngày 12/02/2009, chị Đ H i Y không ph i cấp d ng nuôi con do anh M không y u c u. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hôn nhân và gia đình — "Phan Minh T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ H i Y và anh Tr n ăn M.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2024/QĐST-HNGĐMỏ Cày Bắc, ngày 18 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 150/2024/TLST – HNGĐ, ngày 21 tháng 5 năm 2024 về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con” giữa:

1. Nguyên đơn: Chị Đ H i Y, sinh năm 1984; Nơi c tr : ấp H, T, huyện B, t nh n Tr .

2. Bị đơn: Anh Tr n ăn M, sinh năm 1972; Nơi c tr : ấp H, T, huyện B, t nh n Tr .

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 10 tháng 7 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 10 tháng 7 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đ h t thời hạn (07) b y ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ H i Y và anh Tr n ăn M.

2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

Về con chung: Sau khi ly hôn anh Tr n ăn M trực ti p nuôi d ng con chung t n Tr n Đ Hu nh N, sinh ngày 25/7/2006 và Tr n Đ Nhật Q, sinh ngày 12/02/2009, chị Đ H i Y không ph i cấp d ng nuôi con do anh M không y u c u.

Ng ời không trực ti p nuôi con đ ợc quyền đ n thăm, chăm sóc và giáo dục con chung không ai đ ợc quyền ngăn c n. Vì quyền và lợi ích mọi mặt của con chung, khi c n thi t các bên có quyền yêu c u Tòa án thay đổi ng ời trực ti p nuôi con cũng nh việc cấp d ng nuôi con.

Về tài s n chung: Chị Y và anh M tự th a thuận không yêu c u Tòa án gi i quy t.

ề nợ chung: Chị Y và anh M trình ày không có n n không m t gi i quy t.

Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 150.000 đồng (một trăm năm m ơi nghìn đồng) chị Đ H i Y có nghĩa vụ chịu nh ng đ ợc khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí mà chị đ nộp số tiền 300.000 đồng ( a trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0004621 ngày 21/5/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Bắc, t nh B n Tre. Hoàn tr cho chị Y số tiền tạm ứng án phí còn lại là 150.000 đồng (một trăm năm m ơi nghìn đồng).

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Tr ờng hợp quy t định đ ợc thi hành th o quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc Thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị c ng ch thi hành án th o quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện th o quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ