vanban.org

Quyết định 61/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị H Thị T và anh H Văn N. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Chị H Thị T và anh H Văn N thuận tình ly hôn. Về con chung: Chị H Thị T và anh H Văn N hốn nhấ c 02 con chun l H Thanh T, sinh n 06/4/2005 v H Lệ , sinh n 11/9/2012. L hôn, chị T v anh N hốn nhấ hỏa huận iao ch u B cho chị T trực iếp nuôi dư n ; anh N khôn cấp dư n nuôi con chun… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Thư - Nhất"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị H Thị T và anh H Văn N. 2.
  • Căn cứ chính? Luật hôn nhân v ia ình; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUAN SƠN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2023/QĐST-HNGĐQuan Sơn, ngày 08 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 69/2023/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 10 năm 2023 giữa: Nguyên đơn: Chị H Thị T, sinh năm 1984. Nơi cư rú: n , T, huyện Quan Sơn, nh Thanh Hóa. Bị đơn: Anh H Văn N, sinh năm 1977. Nơi ĐKHKTT: n L, Đ, hu ện Thư c, nh Thanh H a. Nơi l m việc: Trư n Ti u h c T, hu ện Quan Sơn, nh Thanh H a. Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; kho n 3, 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Căc cứ vào c c Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 v iều 131 của Luật hôn nhân v ia ình năm 2014. Căn cứ Điều 24; kho n 7 Điều 26; Đi m a kho n 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/U TVQH14 n 30 h n 12 năm 2016 của Ủ ban hư ng vụ Quốc hội về việc Qu ịnh về mức thu, miễn gi m, thu nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 31 tháng 10 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của c c ươn sự ược ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 31 tháng 10 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, khôn r i ạo ức xã hội. Đ hết th i hạn 07 ngày k từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i h nh, khôn c ươn sự n o ha ổi ý kiến về sự thỏa thuận .

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị H Thị T và anh H Văn N. 2. Công nhận sự thỏa thuận của c c ươn sự cụ th như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị H Thị T và anh H Văn N thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị H Thị T và anh H Văn N hốn nhấ c 02 con chun l H Thanh T, sinh n 06/4/2005 v H Lệ , sinh n 11/9/2012. L hôn, chị T v anh N hốn nhấ hỏa huận iao ch u B cho chị T trực iếp nuôi dư n ; anh N khôn cấp dư n nuôi con chun . Đối v i H Thanh T h nh ni n v c kh năn lao ộn nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết. Sau ly hôn, anh N không trực tiếp nuôi con có quyền, n hĩa vụ hăm nom con m khôn ai ược c n trở. Vì quyền lợi của con, khi cần thiế c c ươn sự có quyền yêu cầu Tòa n ha ổi n ư i trực tiếp nuôi con và cấp dư ng nuôi con.

- Về tài sản và công nợ: Chị H Thị T và anh H Văn N tự thỏa thuận v i nhau nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết.

- Về án phí: Chị H Thị T và anh H Văn N thống nhất chị T chịu 150.000 ồn n phí l hôn sơ hẩm. Số tiền án phí chị T ph i chịu ược trừ vào tiền tạm ứng án phí mà chị nộp l 300.000 ồng theo biên lai số: AA/2023/0004904 ngày 11/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quan sơn. Chị T ược tr lại 150.000 ồng tiền tạm ứng án phí. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự. 3. Quyế ịnh này có hiệu lực pháp luậ n a sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ