- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "tranh chap ranh dat (A - C)"
- Tòa quyết gì? I. n nhận ự h a h ận a
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PH SA ĐÉC TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 61/2023/QĐST-DS | Sa Đéc, ngày 05 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PH SA ĐÉC
i H i đ n
h
:
Th
h n - h a hi n a: N y n Th i
H i h nh n d n:
1 n N y n n Hai 2 n N y n n Minh
n
o
Đi 212 213 235 246 a l ậ ố ụn d n ự;
n
o h
ụ n d n ự hụ lý ố: 195/2022/TLST-DS ngày 02 tháng 11 n 2022
XÉT THẤY:
T i hi n a
đ n ự h a h ận đ
i nha
i i i y ụ n h a h ận a
đ n ự l ự n y n kh n i h đi
a l ậ
kh n r i đ o đ
h i
QUYẾT ĐỊNH:
I. n nhận ự h a h ận a
đ n ự:
1. Nguyên đơn: Ông õ N A inh n : 1957 N ời đ i di n heo y y n a n A l h õ o N inh n 1990 ùn đ a hỉ: Số F P kh A h ờn
T Đ n Th . 2. Bị đơn: Ông Bùi Quang C inh n 1945 Đ a hỉ: Số F P kh A h ờn
T Đ n Th .
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 3.1.Anh Võ Thái M inh n 1984 3 2 h õ o N inh n 1990
ùn đ a hỉ: 6 P kh A h ờn
T Đ n Th .
3 3 h ùi Th M1 inh n 1968
3.4.Anh N y n Thanh P inh n 1987
3.5.Anh N y n Thanh H inh n 1991
3 6 h Ph Th ao L inh n 1996
3 7 h õ Th Thúy A1 inh n 1988
ùn đ a hỉ: 6 kh A h ờn
T Đ n Th .
3 8 h L Th
H1 inh n 1979
3.9.Ông N y n n
inh n 1950
3 10 h L Th Ánh X inh n 2000
3.11. Ông Ph Thanh H2 inh n 1977
ùn đ a hỉ: 6 kh A h ờn
T Đ n Th .
3.12. Anh Bùi Minh T inh n 1978
3 13 h N y n Th
N1 inh n 1981
3 14 h ùi Th
T1 inh n 2000
3.15. Bà Trần Th Á inh n 1956
ùn đ a hỉ: F kh A h ờn
T Đ n Th .
II. Sự h a h ận a
đ n ự ụ hể nh a :
n nhận ự h a h ận a n õ N A i n Bùi Quang C.
- Ông Bùi Quang C đ n ý r di n í h 63 7 2 i
ố M1-M2-M3-M4-M5-M6-M7-M8-M9-M10-M1 ( heo đ đo đ n y 12/7/2023 a hi nhánh n h n đ n ký đ đai h nh hố S) h
hần a h a 1362 ờ b n đ ố 02 i y h n nhận QSD đ
ho h n õ N A đ
a l kh A h ờn
T Đ n Th ho h n A đ
y n n lý dụn
- Ghi nhận ự h a h ận ự n y n iữa h n õ n A2 i n Bùi Quang C nh a :
H n õ N A đ n ý ho n Bùi Quang C và nhữn n ời
y n l i n hĩa ụ li n an
h ùi Th M1, anh N y n Thanh P, anh N y n Thanh H h Ph Th ao L h õ Th Thúy A1 h L Th
H1, ông N y n n
h L Th Ánh X, anh Ph Thanh H2, anh Bùi Minh T h N y n Th
N1 h ùi Th
T1, bà Trần Th Á đ đi r n hần đ di n í h 63 7 2 i
ố M1-M2-M3-M4-M5-M6-M7-M8-M9-M10-M1 (theo
đ đo đ n y 12/7/2023 a hi nh nh n h n đ n ký đ đai h nh hố S) h
hần a h a 1362 ờ b n đ ố 02 i y h n nhận QSD đ
ho h n õ N A a l kh A h ờn
T Đ n Th .
(
đ đo đ hi n r n đ ranh h n y 12/7/2023 a hi nh nh
n h n đ n ký đ đai h nh hố S k heo)
ể ừ n y đ n y ầ hi h nh n
b n h i hi h nh n h a hi h nh on b n h i hi h nh n n h i h r i n l i a ố i n n h i hi h nh n n n i hời ian hậ r heo y đ nh i
Đi 357 Đi 468 a l ậ d n ự n 2015
-
n hí d n ự h
b n h a h ận:
Ông õ N A và ông Bùi Quang C n n hí d n ự
h
heo y đ nh h l ậ T y nhi n do n A và ông C h
r ờn h l n ời ao ổi
đ n h l n n đ
i n n
n n hí n hí d n ự h
-
hi hí e
h đ nh i h
đ nh i i n:
Ông õ N A đ n ý h o n b hi hí e
h đ nh i h đ nh i i n l 5 947 000đ n (N ri hín r bốn
i b y n h n đ n ); đ kh rừ o ố i n
n hi e
h đ nh i h
đ nh i i n 5 947 000đ n n A đ n
n hi xong.
III. Q y đ nh n y hi lự h l ậ n ay a khi đự ban h nh
kh n b kh n o kh n n h heo h ụ hú h
VI. Q y đ nh n y đ
hi h nh heo y đ nh i Đi 2 L ậ hi h nh n d n ự h n ời đ
hi h nh n d n ự n ời h i hi h nh n d n ự
y n h a h ận hi h nh n y n y ầ hi h nh n ự n y n hi h nh n ho b
n h hi h nh n heo y đ nh i
Đi 6 7 9 L ậ hi h nh n d n ự; hời hi hi h nh n đ
hự hi n heo y đ nh i Đi 30 L ậ hi h nh n d n ự
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - đ n ự; - SND TPSĐ; - THA TP Sa Đ ; - T a n ỉnh ĐT; - n h n ; - L h | Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa (Đã ký tên, đóng dấu) Nguyễn Thị Kiều |