- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn N - N1"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Lộc Thị N và anh Nguyễn Văn N1.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH THỦY TỈNH PHÚ THỌ ___________________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 60/2023/QĐST - HNGĐ | Thanh Thủy, ngày 07 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 85/2023/TLST-HNGĐ, ngày 29 tháng 5 năm 2023, giữa: Nguyên đơn: Chị Lộc Thị N, sinh năm: 1997. Địa chỉ: Khu 16, xã TV, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Bị đơn: Anh Nguyễn Văn N1, sinh năm 1992. Địa chỉ: Khu 16, xã TV, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 31 tháng 5 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 31 tháng 5 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Lộc Thị N và anh Nguyễn Văn N1. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Chị N và anh N1 không có con chung. Về tài sản chung: Chị N và anh N1 đều xác định không có. Về nợ chung, tài sản cho vay, công sức đóng góp: Chị N và anh N1 tự thoả thuận, không đề nghị Toà án giải quyết. Về án phí ly hôn: Chị Lộc Thị N nhận nộp cả 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí số AA/2020/0006223 ngày 29/5/2023 tại Chi cục thi hành án Dân sự huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Hoàn trả chị N số tiền chênh lệch là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng). 3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND huyện; - Chi cục THADS huyện Thanh Thủy; - UBND xã TV (nơi đkkh); - Các đương sự; - Lưu: hồ sơ, lưu án văn. | THẨM PHÁN (đã ký) Lê Khánh Vinh |