- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án tranh chấp về hợp dồng dân sự vay tài sản giữa ông T và ông H, bà H1"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LÂM HÀ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 60/2021/Q ST-DS | Lâm Hà, ngày 25 tháng 5 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- C n c vào i u 212 và i u 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- C n c i u 463, i u 466 và i u 468 của Bộ luật Dân sự;
- C n c i u 13; khoản 2, khoản 7 i u 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định v m c thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- C n c vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 5 n m 2021 v việc các đư ng sự th a thuận đư c v i nhau v việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 109/2021/TLST-DS ngày 15 tháng 4 n m 2021.
XÉT THẤY:
Các th a thuận của các đư ng sự đư c ghi trong biên bản hoà giải thành v việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đư ng sự không vi phạm đi u cấm của luật và không trái đạo đ c xã hội.
ã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến v sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:
Nguyên đơn: Ông Phí V n T, sinh n m 1980. ịa chỉ: Thôn P, xã H, huyện L, tỉnh Lâm ồng.
Bị đơn: V chồng ông Tạ ng H, sinh n m 1973; bà Tạ ng H1, sinh n m 1976. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng.
2. Sự thoả thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:
2.1. V chồng ông Tạ ng H, bà Tạ ng H1 đồng ý trả cho ông Phí V n T số ti n gốc là 1.650.000.000đ và ti n lãi là 371.250.000đ, tổng cộng là 2.021.250.000đ (Hai tỷ không tr m hai mư i mốt triệu hai tr m n m mư i ngàn đồng).
Kể từ ngày Tòa án ra quyết định công nhận sự th a thuận của các đư ng sự cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản ti n lãi của số ti n còn phải thi hành án theo m c lãi suất các bên th a thuận là 1,5%/tháng.
2.2. V án phí:
V chồng ông Tạ ng H, bà Tạ ng H1 có đ n xin giảm án phí do có hoàn cảnh kinh tế khó kh n có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã Tân Hà, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm ồng. Vì vậy, v chồng ông H, bà H1 đư c giảm 50% m c án phí phải nộp, còn lại v chồng ông H, bà H1 nhận chịu 18.106.000đ (Mười tám triệu một tr m lẻ sáu ngàn đồng) ti n án phí dân sự s thẩm.
Hoàn trả cho ông Phí V n T số ti n tạm ng án phí đã nộp là 36.213.000đ (Ba mư i sáu triệu hai tr m mười ba ngàn đồng) theo Biên lai thu ti n tạm ng án phí số AA/2016/0015270 ngày 15/4/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Lâm Hà.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này đư c thi hành theo quy định tại i u 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quy n th a thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các i u 6,7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại i u 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Lâm ồng(02); - VKSND huyện Lâm Hà; - Chi cục THADS huyện Lâm Hà; - Các đư ng sự; - Lưu hồ s vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Như Quỳnh |