vanban.org

Quyết định 60/2021/QST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:

Nguyên đơn: Ông Phí V n T, sinh n m 1980. ịa chỉ: Thôn P, xã H, huyện L, tỉnh Lâm ồng. Bị đơn: V chồng ông Tạ ng H, sinh n m 1973; bà Tạ ng H1, sinh n m 1976. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án tranh chấp về hợp dồng dân sự vay tài sản giữa ông T và ông H, bà H1"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN LÂM HÀ
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2021/Q ST-DSLâm Hà, ngày 25 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- C n c vào i u 212 và i u 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

- C n c i u 463, i u 466 và i u 468 của Bộ luật Dân sự;

- C n c i u 13; khoản 2, khoản 7 i u 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định v m c thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

- C n c vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 5 n m 2021 v việc các đư ng sự th a thuận đư c v i nhau v việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 109/2021/TLST-DS ngày 15 tháng 4 n m 2021.

XÉT THẤY:

Các th a thuận của các đư ng sự đư c ghi trong biên bản hoà giải thành v việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đư ng sự không vi phạm đi u cấm của luật và không trái đạo đ c xã hội.

ã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến v sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:

Nguyên đơn: Ông Phí V n T, sinh n m 1980. ịa chỉ: Thôn P, xã H, huyện L, tỉnh Lâm ồng.

Bị đơn: V chồng ông Tạ ng H, sinh n m 1973; bà Tạ ng H1, sinh n m 1976. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng.

2. Sự thoả thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:

2.1. V chồng ông Tạ ng H, bà Tạ ng H1 đồng ý trả cho ông Phí V n T số ti n gốc là 1.650.000.000đ và ti n lãi là 371.250.000đ, tổng cộng là 2.021.250.000đ (Hai tỷ không tr m hai mư i mốt triệu hai tr m n m mư i ngàn đồng).

Kể từ ngày Tòa án ra quyết định công nhận sự th a thuận của các đư ng sự cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản ti n lãi của số ti n còn phải thi hành án theo m c lãi suất các bên th a thuận là 1,5%/tháng.

2.2. V án phí:

V chồng ông Tạ ng H, bà Tạ ng H1 có đ n xin giảm án phí do có hoàn cảnh kinh tế khó kh n có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã Tân Hà, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm ồng. Vì vậy, v chồng ông H, bà H1 đư c giảm 50% m c án phí phải nộp, còn lại v chồng ông H, bà H1 nhận chịu 18.106.000đ (Mười tám triệu một tr m lẻ sáu ngàn đồng) ti n án phí dân sự s thẩm.

Hoàn trả cho ông Phí V n T số ti n tạm ng án phí đã nộp là 36.213.000đ (Ba mư i sáu triệu hai tr m mười ba ngàn đồng) theo Biên lai thu ti n tạm ng án phí số AA/2016/0015270 ngày 15/4/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Lâm Hà.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này đư c thi hành theo quy định tại i u 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quy n th a thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các i u 6,7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại i u 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ