- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Chu Thị V - Hoàng Văn C"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN H N Đ T NH G | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:59/2018/QĐST-DS | Đ, ngày 12 tháng 11 năm 2018 |
Q ẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA TH ẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 11 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 116/2018/TLST-DS, ngày 31 tháng 8 năm 2018.
XÉT THẤ :
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
Q ẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Bà Chu Th , sinh năm: 1971
Đ a ch : Tổ dân phố 5, th trấn Đ, huyện Đ, t nh G.
Bị đơn: Ông oàng ăn C, sinh năm: 1951
Bà hạm Th N, sinh năm: 1954
Đ a ch : Thôn Tam Điệp, xã Neng, huyện Đ, t nh G.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về số tiền nợ: Nguyên đơn bà Chu Th và b đơn vợ ch ng ông oàng ăn C , bà hạm Th N c n nợ của bà Chu Th số tiền là 1.323.400.000 đ ng Một t ba trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ngàn đ ng trong đó tiền gốc là 1.300.000.000 đ ng Một t ba trăm triệu đ ng và tiền lãi suất là 0,75 /tháng t nh từ ngày 21/8/2018 đến ngày 02/11/2018 là 23.400.000 đ ng ai ba triệu bốn trăm ngàn đ ng. Tổng cộng cả gốc và lãi là 1.323.400.000 đ ng Một t hai trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ngàn đ ng
Về th i gian tr nợ:
Nguyên đơn bà Chu Th và b đơn vợ ch ng ông oàng ăn C, bà hạm Th N thống nhất đến ngày 15/11/2018 vợ ch ng ông oàng ăn C và bà hạm Th N trả cho bà Chu Th số tiền c n nợ là 1.323.400.000 đ ng Một t ba trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ngàn đ ng trong đó tiền gốc là 1.300.000.000 đ ng Một t ba trăm triệu đ ng và tiền lãi suất là 0,75 /tháng t nh từ ngày 21/8/2018 đến ngày 02/11/2018 là 23.400.000 đ ng ai ba triệu bốn trăm ngàn đ ng. Tổng cộng cả gốc và lãi là 1.323.400.000 đ ng Một t ba trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ngàn đ ng
-Về án phí Dân sự sơ thẩm: hải ch u là 25.851.000 đ ng Hai m i lăm tri u t m trăm năm m i m t ngàn đ ng ; Cụ thể: Nguyên đơn bà Chu Th phải ch u là: 12.925.500 đ ng M i hai tri u chín trăm hai m i lăm ngàn năm trăm đ ng ; B đơn vợ ch ng ông oàng ăn C và bà hạm Th N phải ch u là: 12.925.500 đ ng M i hai tri u chín trăm hai m i lăm ngàn năm trăm đ ng tiền án ph dân sự sơ th m. B đơn ông oàng ăn C và bà hạm Th N tự nguyện ch u luôn ph n án ph của bà Chu Th . ậy ông oàng ăn C và bà hạm Th N phải ch u là 25.851.000 đ ng Hai m i lăm tri u t m trăm năm m i m t ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m.
oàn trả cho nguyên đơn bà Chu Th số tiền tạm ứng án ph là 25.500.000 đ ng Hai m i lăm tri u năm trăm ngàn đ ng theo biên lai thu tạm ứng ph lệ ph T a án số 0002758 ngày 31/8/2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ.
Kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - SND huyện Đ; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguy n Xuân H |