vanban.org

Quyết định 58/2018/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Quỹ tín dụng nhân dân P Đ a ch : ấp , xã P, huyện M, t nh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN P-NGUYỄN TUẤN A"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2018/QĐST- DSMỏ Cày Nam, ngày 12 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 04 tháng 6 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 100/2018/TLST-DS ngày 09 tháng 4 năm 2018.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Quỹ tín dụng nhân dân P

Đ a ch : ấp , xã P, huyện M, t nh Bến Tre.

Đại diện theo pháp luật: ng Nguy n Ng c H, chức vụ: Chủ t ch Hội đ ng quản tr .

ng Nguy n Ng c H ủy quyền cho ông Nguy n ăn , sinh năm 1976, đ a ch : khu phố 5, th trấn M1, huyện M, t nh Bến Tre tham gia tố tụng ăn bản ủy quyền ngày 23/4/2018).

- Bị đơn: 1/ Anh Nguyễn Tuấn A, sinh năm 1984

2/ Chị Nguyễn Thị Mẫn H, sinh năm 1990

C ng đ a ch : ấp T, xã , huyện M, t nh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H có ngh a vụ trả cho Qu t n dụng nhân dân số tiền nợ vay gốc và lãi t nh đến ngày 04/6/2018 là: 22.135.750 đ ng Hai mươi hai triệu một trăm ba mươi lăm ngàn bảy trăm năm mươi đ ng , trong đó vốn vay gốc là 10.000.000 đ ng, tiền lãi trong hạn là 660.000 đ ng, tiền lãi quá hạn là 11.475.750 đ ng, theo Hợp đ ng t n dụng số SX3589/HĐTD ngày 24/7/2013 đã ký kết giữa Qu t n dụng nhân dân với anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H. Thời hạn trả khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật.

Anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H còn có ngh a vụ tiếp tục trả cho Qu t n dụng nhân dân tiền lãi phát sinh t nh từ ngày 05/6/2018 theo Hợp đ ng t n dụng số S 3589/HĐTD ngày 24/7/2013 đã ký kết giữa Qu t n dụng nhân dân với anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H cho đến khi hoàn tất ngh a vụ thanh toán.

n ph dân sự sơ thẩm có giá ngạch: 553.000 đ ng , Qu t n dụng nhân dân tự nguyện ch u 276.000 đ ng, anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H tự nguyên ch u và có ngh a vụ liên đới nộp 277.000đ ng. Do anh Nguy n Tuấn thuộc diện hộ ngh o và có đơn xin mi m tiền án ph nên anh Nguy n Tuấn và ch Nguy n Th M n H được mi n tòan bộ án ph theo qui đ nh.

Hoàn trả số tiền tạm ứng án ph là: 244.000 đ ng Hai trăm bốn mươi bốn ngàn đ ng theo biên lai thu số 0016429 ngày 09/4/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, t nh Bến Tre cho Qu t n dụng nhân dân .

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ