vanban.org

Quyết định 56/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: * Nguyên đơn: Chị Phạm Thị L, sinh năm 1976.

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị L và anh Nguyễn Đức C. Về con chung: Chị L và anh C không có con chung. Anh, chị tự nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp Hôn nhân gia đình giữa chị L và anh C"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: * Nguyên đơn: Chị Phạm Thị L, sinh năm 1976.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ MỸ HÀO
TỈNH HƢNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56/2022/QĐST-HNGĐMỹ Hào, ngày 07 tháng 9 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Tßa ¸n nh©n d©n thÞ x· mü hµo, tØnh h ng yªn

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Ông Trương Thế Dương. Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Trần Xuân Sơn.

2. Bà Đặng Thị Tuyết Hương.

Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235, 246; khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; C¨n cø vµo §iÒu 55, 57, 73 LuËt h«n nh©n vµ gia ®×nh; C¨n cø NghÞ quyÕt sè 326/2016/UBTVQH14 ngµy 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án cña ñy ban Th êng vô Quèc héi. Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 39/2022/TLST- HNGĐ ngày 29 tháng 6 năm 2022.

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: * Nguyên đơn: Chị Phạm Thị L, sinh năm 1976. * Bị đơn: Anh Nguyễn Đức C, sinh năm 1965. Đăng ký HKTT: Tổ dân phố A, phường N, thị xã M, tỉnh H. 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị L và anh Nguyễn Đức C.

- Về con chung: Chị L và anh C không có con chung. Anh, chị tự nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản, vay nợ, công sức và ruộng nông nghiệp: Chị L và anh C tự nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Chị Phạm Thị L tự nguyện chịu toàn bộ án phí sơ thẩm ly hôn là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng). Được đối trừ vào số tiền tạm ứng án phí ly hôn 300.000 đồng chị L đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số 0013116 ngµy 29/6/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Chị L đã nộp xong án phí sơ thẩm ly hôn. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ