- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn Thảo - Vân"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| _______________________ Số: 56/2019/QĐST-HNGĐ | M, ngày 25 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 và khoản 2 Điều 149 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điề u 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 2 Điều 149 Bộ luật tố tụng Dân sự, khoản 3 Điều 37 Nghị quyế t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 69/2019/TLST-HNGĐ ngà y 19 tháng 3 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Nguyễn Thị Thanh Th, sinh năm: 1967
- Anh Hoàng Trần V, sinh năm: 1963
Đều có địa chỉ: Số x, phố Tr, khu x, phường H, thành phố M , tỉnh Quảng Ninh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
. Về quan hệ hôn nhân : Chị Nguyễn Thị Thanh Th và anh Hoàng Trần V thuậ n tì nh ly hôn . Xét việc thuậ n tì nh ly hôn củ a chị Th và anh V đượ c ghi trong Biên bả n hò a giả i đoà n tụ không thà nh ngà y 15/3/2019 và Biên bản ghi nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận nuôi con ngày 15/3/2019 là hoàn toàn tự nguyệ n và không vi phạ m điề u cấ m củ a luậ t , không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụ ng Điề u 55 Luậ t hôn nhân và gia đì nh , công nhậ n việc chị Nguyễn Thị Thanh Th và anh Hoàng Trần V thuậ n tì nh ly hôn.
. Về con chung: Chị Th và anh V có 02 con chung là Hoàng Huyền Tr sinh năm 1991 và Hoàng Thanh T sinh năm 1994, do các con chung đều đã đủ tuổi thành niên và các đương sự đều không có đề nghị gì nên không đề cập.
. Về tà i sả n chung: Chị Th và anh V thống nhất không có.
. Về khoả n nợ chung: Chị Th và anh V thống nhất không có.
. Về lệ phí : Căn cứ khoản 2 Điều 149 Bộ luật Tố tụng Dân sự; khoản 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thườ ng vụ Quố c Hộ i quy đị nh về mứ c thu , miễ n, giảm, thu, nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, chị Nguyễn Thị Thanh Th và anh Hoàng Trần V mỗ i ngườ i phả i nộ p 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng ) lệ phí dân sự sơ thẩ m. Tuy nhiên, chị Th đã tự nguyệ n c hịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng), nên cầ n chấ p nhậ n.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 15 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạ m điề u cấ m củ a luậ t, không trá i đạ o đứ c xã hộ i.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày các đương sự có đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con tại Trung tâm hòa giải đối thoại Tòa án nhân dân thành phố M ngày 15/3/2019, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ
thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thanh Th và anh Hoàng Trần V thống nhất thuận tình ly hôn.
Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ achị Th và anh V nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 42, quyển số 01/1991 do Ủ y ban nhân dânthị trấn M, huyện H (nay là phường H, thành phố M), tỉnh Quảng Ninh cấ p ngà y14/01/1991 không cò n giá trị phá p ly. ́
- Về con chung: Các con chung Hoàng Huyền Tr sinh năm 1991 và Hoàng Thanh T sinh năm 1994 đều đã thành niên nên các đương sự không có đề nghị gì.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về khoản nợ chung: Không có .
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị Thanh Th tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm , được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị Th đã nộp tại Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thành phố M theo Biên lai thu tiề n số 0001563 ngày 19/3/2019. Chị Th đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND tỉnh Quảng Ninh; - VKSND thành phố M; - Thi hành án dân sự; - UBND phường H, tp M, tỉnh Quảng Ninh; - Lưu án văn; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) Vũ Thị Thanh Phƣơng |