- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn giữa chị M và anh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lưu Thị MvàanhVũThànhT. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN D THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 55/2021/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 73/2021/TLST-HNGĐ ngày 09tháng 7 năm 2021, giữa: Nguyên đơn:ChịLưuThịM; ĐKHKTT vàtrútại: T, phườngA, quậnD, thànhphốH Bị đơn: Anh Vũ Thành T; ĐKHKTT vàtrútại: T, phườngA, quậnD, thànhphốH. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 7 năm 2021
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 7 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lưu Thị MvàanhVũThànhT. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: chị Lưu Thị MvàanhVũThànhTthuận tình ly hôn. Về con chung: Anhchịcó 02 con chung là cháu Vũ Thành N, sinh năm 2003cháu đã trưởng thành không yêu cầu Tòa án giải quyết; cháu Vũ Chí B, sinh năm 2008. Khi ly hôn anh chị thống nhất để chị Mtrựctiếpnuôidưỡngcháu Vũ Chí Bchođếnkhi con đủ 18 tuổihoặccósựthayđổikháctheoquyđịnhcủaphápluật. Vềcấpdưỡng: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầuTòaángiảiquyết. Khôngaiđượccảntrởquyềnthăm
nom,
nuôidưỡng,
giáodục
con chungđốivớingườikhôngtrựctiếpnuôi consaukhilyhôn. Vềtàisảnchung: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầutòaángiảiquyết. Về án phí ly hôn sơ thẩm: Chị Lưu Thị M tự nguyện chịu án phí ly hôn sơ thẩm
là
150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồngnhưngđượctrừvàosốtiềntạmứngánphíđãnộplà 300.000 (batrămnghìn)đồngtheoBiênlaithutạmứngánphíTòaánsố0013408 ngày 09/7/2021 của
Chi
cụcThihànhándânsựquậnD,
thànhphốH. ChịMđượchoàntrảsốtiềnchênhlệchlà 150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơinhận:
| - Đươngsự (đểthihành); - TAND thànhphốH; - VKSND quậnD; - VKSND thànhphốH; - UBND phườngA, quậnD, thànhphốH (Giấy CNKH số32/2002); - Chi cục THADS quậnD; - Lưu: Hồsơ, VP. (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc T ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc T ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). án nhân dân thành phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN Vũ Văn Thắng Hướng dẫn sử dụng mẫu số40-DS: (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong |