vanban.org

Quyết định 54 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly h n giữa chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1.

Về h n nhân: Chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1 thuận tình ly hôn. Về con chung: Chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1 thống nhất giao cháu Lâm Anh K, sinh ngày 26/02/2013 và cháu Lâm Anh Th, sinh ngày 26/7/2016 cho anh Lâm Minh Tr1 tiếp tục trực tiếp tr ng nom, nu i dưỡng, chăm sóc, giáo dục… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly h n giữa chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 24 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÕA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2019/QĐST-HNGĐT, ngày 01 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T NH LY HÔN

V SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số 73/2019/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 3 năm 2019, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Dƣơng Thị Tú Tr, sinh năm 1995 Địa chỉ: Số 280, ấp G, xã Đ, huyện T, tỉnh Sóc Trăng.

- Bị đơn: Anh Lâm Minh Tr1, sinh năm 1992 Địa chỉ: Số 280, ấp G, xã Đ, huyện T, tỉnh Sóc Trăng. Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Các Điều 55; 57; 58; 81; 82; 83 uật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án và điểm 1.1 phần II mục A danh mục án phí, lệ phí Tòa án ban hành kèm theo Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 22 tháng 3 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly h n và th a thuận của các đương sự đư c ghi nhận trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 22 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng trái pháp luật, kh ng trái đ o đức hội. Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự th a thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly h n giữa chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1. 2. C ng nhận sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về h n nhân: Chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1 thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị Dương Thị Tú Tr và anh Lâm Minh Tr1 thống nhất giao cháu Lâm Anh K, sinh ngày 26/02/2013 và cháu Lâm Anh Th, sinh ngày 26/7/2016 cho anh Lâm Minh Tr1 tiếp tục trực tiếp tr ng nom, nu i dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Chị Dương Thị Tú Tr có quyền, nghĩa vụ thăm nom con, kh ng ai đư c cản trở.

- Về cấp dưỡng nu i con: Chị Dương Thị Tú Tr kh ng phải cấp dưỡng nu i con do anh Lâm Minh Tr1 kh ng yêu cầu.

- Về tài sản chung và n chung: Chị Dương Thị Tú Tr và anh âm Minh Tr1 thống nhất ác định kh ng có và kh ng yêu cầu Tòa án giải quyết nên kh ng đặt ra giải quyết.

- Về án phí: Án phí dân sự sơ thẩm về H n nhân và Gia đình bằng 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), nhưng đư c giảm 50% do hòa giải thành bằng 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), chị Dương Thị Tú Tr tự nguyện nộp, nhưng đư c trừ vào số tiền 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) t m ứng án phí dân sự sơ thẩm đ nộp theo Biên lai thu t m ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005486 ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T, tỉnh Sóc Trăng; chị Dương Thị Tú Tr đư c hoàn l i số tiền chênh lệch 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) t i Chi cục Thi hành án dân sự huyện T, tỉnh Sóc Trăng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ