vanban.org

Quyết định 53/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quA hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: ..................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Kieu T D"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TAD QUẬN TÂY HỒ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:53/2024/QĐST-HNGĐ
QuyÕt §Þnh
Tây Hồ, ngày 07 tháng 3 năm 2024

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 3.7 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy bA thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi .ên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 04/2024/TLST-HNGĐ ngày 04/01/2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Kiều Thị D, sinh năm 1..4.

- Ah Phạm Ngọc P, sinh năm 1.86;

Cùng ĐKHKTT: . . A D, phường Y P, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Cùng trú tại: Số . ngõ ./. . T, phường Y P, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Kiều Thị D và Ah Phạm Ngọc P kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 0././2018 tại Ủy bA nhân dân phường Y P, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

Ah, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh Pc đến khoảng năm 2021 thì phát sinh mâu thuẫn, nguy nhân do bất đồng trong quA điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn Ah, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: Ah, chị có 02 con chung là Phạm Kiều Ah, sinh ngày 1./8/2013 và Phạm Gia H, sinh ngày 05/6/2015.

Ah, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao Ah P trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con đến khi con chung thành niên hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị D tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung 3.000.000đ(ba triệu đồng)/1con/tháng đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị D được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở. Thỏa thuận của Ah, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên được chấp nhận.

Về tài sản, nhà đất, công nợ chung: Ah, chị xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.

Về các vấn đề khác: Không có.

.Về lệ phí Tòa án: Chị D tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm chị đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quA hệ hôn nhân: Chị Kiều Thị D và Ah Phạm Ngọc P thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ah, chị có 02 con chung là Phạm Kiều Ah, sinh ngày 1./8/2013 và Phạm Gia H, sinh ngày 05/6/2015.

Giao Ah P trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con chung Phạm Kiều Ah và Phạm Gia H đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Ghi nhận sự tự nguyện của chị D cấp dưỡng nuôi con chung 3.000.000đ(ba triệu đồng)/01con/01tháng, từ tháng 02/2024 đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị D được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản, nhà ở, công nợ chung: Ah, chị xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về các vấn đề khác: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Kiều Thị D tự nguyện nộp 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0002367 ngày 04/01/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được bA hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục Pc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND phường Y P, quận Tây Hồ (số 101/2015);

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh Pc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy bA Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi .ên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quA:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quA hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được bA hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục Pc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ