vanban.org

Quyết định 52/2020/QĐST-KDTM — Tranh chấp về xây dựng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

T À ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Các thỏa thuận của các đRơng sự đRoc ghi trong biên bản hòa giải thành về giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đRơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về xây dựng — án kinh doanh thương mại — "Công ty TNHH S và Công ty TNHH Đ"
  • Tòa quyết gì? CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/2020/QĐST-KDTMThủ Đức, ngày 21 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

T À ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ Điều 357, khoản 1 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015;

Căn cứ Luật thi hành án dân sự năm 2008 (đã đRoc s a đ i, b sung năm 2014ఀ;

Căn cứ vào Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Ngh⸹ Quy t 326/2016/BTVQH14 ngày 30/12/2016 của ban thR锸ng vụ Quốc hội quy đ⸹nh mức thu, mi m, giảm, thu nộp, quản lR và s dụng án phí và lệ phí Toà án;

Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2020 về việc các đRơng sự thỏa thuận đRoc với nhau về việc giải quy t toàn bộ vụ án kinh doanh thRơng mại sơ thẩm thụ lR số 34/2020/TLST-KDTM ngày 19 tháng 6 năm 2020.

X0T TH Y‴

Các thỏa thuận của các đRơng sự đRoc ghi trong biên bản hòa giải thành về giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đRơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã h t th锸i hạn 07 (bảyఀ ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đRơng sự nào thay đ i R ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH‴

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Công ty TNHH S.

Đ⸹a chỉ: Lô L2.3 ĐR锸ng số 2, Khu công nghiệp T, phR锸ng T, th⸹ xã D, tỉnh Bình DRơng.

NgR锸i đại diện theo ủy quyền: Ông Bgi Công H, sinh năm 1965

(Văn bản ủy quyền số: 02/2020/Q-ST ngày 01/06/2020

Bị đơn: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng ThRơng mại Đ.

Đ⸹a chỉ: Số 84H, Ngô Chí Quốc, Khu phố 2, phR锸ng B, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

NgR锸i đại diện theo pháp luật: Anh Phan Văn Đ, sinh năm 1981.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:2

- Công ty TNHH S và Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng ThRơng mại Đ (gọi tắt là - Công ty Đఀ thống nhất xác nhận Công ty Đ còn no Công ty TNHH S t ng số tiền là 111.177.179 đồng (Một trăm mR锸i một triệu một trăm bảy mRơi bảy nghìn một trăm bảy mRơi chín đồngఀ.

- Công ty TNHH S đồng R giảm cho Công ty Đ 50࢔ trên t ng số tiền còn no nói trên. NhR vậy số tiền Công ty Đ thực t phải thanh toán cho Công ty TNHH S là 55.588.589 đồng (Năm mRơi lăm triệu năm trăm tám mRơi tám nghìn năm trăm tám mRơi chín đồngఀ.

- Công ty TNHH S đồng R cho Công ty Đ trả số tiền 55.588.589 đồng (Năm mRơi lăm triệu năm trăm tám mRơi tám nghìn năm trăm tám mRơi chín đồngఀ làm một l n trong th锸i hạn 20 ngày tính từ ngày bản án, quy t đ⸹nh của tòa án có hiệu lực pháp luật, hạn chót phải thanh toán dứt số tiền nói trên là ngày 12/10/2020.

Việc giao nhận tiền thực hiện trực ti p dRới sự giám sát của Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.

TrR锸ng hop h t th锸i hạn thanh toán nhR đã thỏa thuận ghi trên mà Công ty Đ không trả tiền ho c trả không đủ thì Công ty Đ không đRoc giảm 50࢔ số tiền nhR đã nói trên mà phải trả đủ toàn bộ số tiền no ban đ u và tiền lãi phát sinh theo quy đ⸹nh của pháp luật tại th锸i điểm thanh toán tRơng ứng với số tiền và th锸i gian chậm trả cho đ n khi thi hành án xong.

Kể từ ngày quy t đ⸹nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trR锸ng hop cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t đ⸹nh thi hành ánఀ ho c kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của ngR锸i đRoc thi hành án cho đ n khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền phải trả cho ngR锸i đRoc thi hành án, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch⸹u các khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ⸹nh tại Khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.

Án phí Kinh doanh ThRơng mại sơ thẩm là: 1.500.000đ (một triệu năm trăm nghìn đồngఀ, Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng ThRơng mại Đ ch⸹u. Hoàn trả cho Công ty TNHH S số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 3.000.000đ (Ba triệu đồngఀ theo biên lai thu tiền số AA/2019/0057258 ngày 19/6/2020 do Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức lập.

3. Quy t đ⸹nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đRoc ban hành và không b⸹ kháng cáo, kháng ngh⸹ theo thủ tục phúc thẩm.

Quy t đ⸹nh này đRoc thi hành theo quy đ⸹nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngR锸i đRoc thi hành án dân sự, ngR锸i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b⸹ cR銸ng ch thi hành án theo quy đ⸹nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; th锸i hiệu thi hành án đRoc thực hiện theo quy đ⸹nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự钘.

Cỡ chữ