- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định CNTTLH giưa anh Hà Văn T và chị Trần Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Hà Xuân T và chị Trần Thị T. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRỰC TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 52 /2017/QĐST- HNGĐ | Nam Trực, ngày 22 tháng 06 năm 2017. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 95/2017/TLST/HNGĐ ngày 12 tháng 06 năm 2017 giữa:
Anh: Hà Xuân T
Sinh năm: 1991
Địa chỉ: Thôn D, xã N, huyện N, tỉnh Nam Định.
Chị: Trần Thị T
Sinh năm: 1990
Địa chỉ: Thôn D, xã N, huyện N, tỉnh Nam Định.
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55,81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 06 năm 2017;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 06 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Hà Xuân T và chị Trần Thị T. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Trần Thị T trực tiếp nuôi con chung là Hà Thị Ngọc H sinh ngày 10/10/2010 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi. Anh Hà Xuân T không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình: Anh Hà Xuân T nhận nộp 300.000 đồng. Được đối trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình mà anh T đã nộp tại Chi cục thi hành án dân sự theo biên lai thu số 0001810 ngày 12 tháng 06 năm 2017 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRỰC
Thẩm phán
| Nơi nhận: - TAND tỉnh: 01 bản; - VKSND tỉnh + huyện: 02 bản; - Chi cục THADS: 01 bản; - UBND xã N: 01 bản; - Các đương sự: 02 bản - Lưu hồ sơ vụ án: 02 bản; - Lưu : VP | Phạm Ngọc Quỳnh |