vanban.org

Quyết định 513/2018/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Quận 4, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 25/10/2018 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nh n sự thỏa thu n c a các đương sự: Nguyên đơn: Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J Trụ sở: Lầu 15 Tòa nhà A, 72 - 74 Đường B, Phường C, Qu n D, Thành phố Hồ Chí Minh.

Ông Lê Minh T tự nguyện n p án phí dân sự sơ th m à 847.556 (Tám trăm bốn mươi bảy nghìn năm trăm năm mươi sáu) đồng. Hoàn trả số tiền tạm ứng án phí à 812.000 (Tám trăm mười hai nghìn) đồng cho Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J đã n p theo biên ai thu số 0009448 ngày 12/9/2018 tại Chi cục Thi… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nh n sự thỏa thu n c a các đương sự: Nguyên đơn: Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J Trụ sở: Lầu 15 Tòa nhà A, 72 - 74 Đường B, Phường C, Qu n D, Thành phố Hồ Chí Minh.
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 513/2018/QĐST-DSQuận 4, ngày 25 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔN NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠN SỰ

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 c a B u t Tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 10 năm 2018 về việc các đương sự thoả thu n được với nhau về việc giải quyết toàn b vụ án dân sự thụ ý số 549/2018/TLST-DS, ngày 18/9/2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thu n c a các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn b vụ án à tự nguyện; n i dung thỏa thu n giữa các đương sự không vi phạm điều cấm c a u t và không trái đạo đức xã h i. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày p biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nh n sự thỏa thu n c a các đương sự: Nguyên đơn: Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J Trụ sở: Lầu 15 Tòa nhà A, 72 - 74 Đường B, Phường C, Qu n D, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp lu t: Ông T - Chức vụ: Tổng giám đốc. Người đại diện theo y quyền: Bà Nguyễn Thị Y, sinh năm 1985 (Giấy uỷ quyền số 300/2018/UQLM-JIVF ngày 17/8/2018) Bị đơn: Ông Lê Minh T, sinh năm 1985 Nơi cư trú: 166/9 Đường E, Phường G, Qu n H, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Sự thỏa thu n c a các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Ông Lê Minh T có trách nhiệm thanh toán cho Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J số tiền tổng c ng à 33.902.254 (Ba mươi ba triệu chín trăm ẻ hai nghìn hai trăm năm mươi bốn) đồng. Phương thức thanh toán cụ thể: Ông Lê Minh T có trách nhiệm thanh toán số tiền nêu trên như sau: Ngày 30/10/2018 trả số tiền 1.740.819 đồng. Ngày 25/11/2018 trả số tiền 1.740.819 đồng/tháng và tiếp tục trả số tiền 1.740.819 đồng vào ngày 25 dương ịch hàng tháng kế tiếp cho đến khi trả hết số nợ trên. Thi hành tại cơ quan Thi hành án dân sự có th m quyền. 2.2. Trong qúa trình thanh toán số tiền nêu trên, nếu ông Lê Minh T vi phạm bất k đợt thanh toán nào, thì Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án có th m quyền thu hồi toàn b số tiền còn thiếu đến thời điểm ông T thi hành án xong. Trường hợp bên có ngh a vụ ch m trả tiền thì bên đó phải trả ãi đối với số tiền ch m trả tương ứng với thời gian ch m trả theo mức ãi suất các bên đã thỏa thu n tại Hợp đồng tín dụng số 900360000002253000 ngày 12/3/2018. 2.3. Về án phí dân sự sơ th m:

- Ông Lê Minh T tự nguyện n p án phí dân sự sơ th m à 847.556 (Tám trăm bốn mươi bảy nghìn năm trăm năm mươi sáu) đồng.

- Hoàn trả số tiền tạm ứng án phí à 812.000 (Tám trăm mười hai nghìn) đồng cho Công ty Tài chính TNHH M t thành viên J đã n p theo biên ai thu số 0009448 ngày 12/9/2018 tại Chi cục Thi hành án Dân sự Qu n 4. 3. Quyết định này có hiệu ực pháp u t ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc th m. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều7b và Điều 9 Lu t Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân sự.

Cỡ chữ